検索結果- 日本語 - 英語

検索内容:

天皇

ひらがな
てんのう / すめらぎ / すめらみこと
名詞
日本語の意味
日本における皇室の長であり、日本国および日本国民統合の象徴とされる存在。歴史的には国家元首としての権威を持ち、「万世一系」とされる皇統に属する君主。 / (一般的・比喩的用法)天の意思や神意を背負って統治すると見なされる最高位の支配者・君主。
やさしい日本語の意味
にほんのくにのおうさまのこと。
中国語(簡体字)の意味
受天命统治的君主;皇帝;天子 / (特指)日本的君主
中国語(繁体字)の意味
受天命的皇帝、君主 / 神授權威的最高統治者
韓国語の意味
천명으로 통치하는 황제 / 하늘의 권위를 위임받은 군주 / 신성한 통치권을 지닌 군주
ベトナム語の意味
hoàng đế mang thiên mệnh / quân chủ tối cao / vua cai trị theo thiên mệnh
タガログ語の意味
emperador na may utos ng langit / makalangit na emperador o monarko / pinunòng may basbas ng langit
このボタンはなに?

The emperor is a symbol of Japan and represents the unity of the people.

中国語(簡体字)の翻訳

天皇是日本的象征,是国民团结的象征。

中国語(繁体字)の翻訳

天皇是日本的象徵,也是國民團結的象徵。

韓国語訳

천황은 일본의 상징이며 국민의 통합을 상징하는 존재입니다.

ベトナム語訳

Thiên hoàng là biểu tượng của Nhật Bản và là hiện thân của sự thống nhất dân tộc.

タガログ語訳

Ang Emperador ay simbolo ng bansang Hapon at sumasagisag sa pagkakaisa ng mga mamamayan.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

航海

ひらがな
こうかい
名詞
日本語の意味
航海
やさしい日本語の意味
ふねで うみを すすんで とおくへ いくこと
中国語(簡体字)の意味
海上航行 / 海上旅行 / 航海活动
中国語(繁体字)の意味
海上航行 / 航海活動 / 航海術
韓国語の意味
배를 타고 바다를 건너거나 다니는 일 / 선박을 운항하여 해상에서 이동하는 행위 / 바다를 통한 여행
ベトナム語の意味
sự hành hải (đi lại trên biển bằng tàu thuyền) / chuyến đi biển / hải trình
タガログ語の意味
paglalayag / paglalakbay sa dagat / biyahe sa dagat
このボタンはなに?

After years of preparation and the introduction of cutting-edge navigation systems, the expedition team was able to safely endure a dangerous voyage in an area where severe weather is common.

中国語(簡体字)の翻訳

多年的准备和引入最新的导航系统,使探险队能够在恶劣天气已成常态的海域中安全度过危险的航程。

中国語(繁体字)の翻訳

經過多年的準備並引進最新的航法系統,探險隊得以在惡劣天候成為常態的海域中平安地完成危險的航行。

韓国語訳

수년간의 준비와 최신 항법 시스템 도입으로 탐험대는 악천후가 상습화된 해역에서의 위험한 항해를 무사히 헤쳐나갈 수 있었다.

ベトナム語訳

Nhờ nhiều năm chuẩn bị và việc đưa vào sử dụng hệ thống dẫn đường tối tân, đoàn thám hiểm đã an toàn vượt qua chuyến hải trình nguy hiểm ở những vùng biển nơi thời tiết xấu là điều thường xuyên.

タガログ語訳

Dahil sa mahabang paghahanda at sa pag-install ng pinakabagong sistema ng nabigasyon, matagumpay na nalampasan ng ekspedisyon ang mapanganib na paglalayag sa mga karagatang kadalasang masama ang panahon.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

hiragana

航海

ひらがな
こうかいする
漢字
航海する
動詞
日本語の意味
船や飛行機などで海や空を渡って遠くへ行くこと / 旅に出て目的地へ向かって進むこと
やさしい日本語の意味
ふねにのって うみを わたって たびを する
中国語(簡体字)の意味
海上航行 / 出海远航 / 进行海上旅行
中国語(繁体字)の意味
海上航行 / 出航、啟航 / 進行航海
韓国語の意味
항해하다 / 해상 여행을 하다 / 바다로 떠나다
ベトナム語の意味
đi biển / ra khơi / thực hiện chuyến hải hành
タガログ語の意味
maglayag / pumalaot / maglakbay sa dagat
このボタンはなに?

We are planning to sail during the summer vacation.

中国語(簡体字)の翻訳

我们计划在暑假航海。

中国語(繁体字)の翻訳

我們正在計畫在暑假航海。

韓国語訳

우리는 여름 방학에 항해할 계획을 세우고 있습니다.

ベトナム語訳

Chúng tôi đang lên kế hoạch đi biển trong kỳ nghỉ hè.

タガログ語訳

Nagpaplano kaming maglayag sa bakasyon ng tag-araw.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

stem

past

table-tags

inflection-template

imperfective stem

imperfective stem

imperfective

continuative stem

continuative stem

continuative

stem terminative

stem terminative

terminative

attributive stem

attributive stem

attributive

hypothetical stem

hypothetical stem

hypothetical

imperative literary stem

colloquial imperative stem

imperative literary stem

colloquial imperative stem

imperative literary

colloquial imperative

passive

passive

passive

causative

causative

causative

causative

causative

causative

potential

potential

potential

volitional

volitional

volitional

negative

negative

negative

continuative negative

continuative negative

continuative negative

formal

formal

formal

perfective

perfective

perfective

conjunctive

conjunctive

conjunctive

conditional hypothetical

conditional hypothetical

conditional hypothetical

抗体

ひらがな
こうたい
名詞
日本語の意味
免疫反応において、体内に侵入した細菌やウイルスなどの異物(抗原)を特異的に認識し、中和・排除する働きをもつタンパク質。主にB細胞が産生し、血液や体液中に存在する。 / 特定の抗原に対して結合能をもつ免疫グロブリンの総称。IgG、IgM、IgA、IgE、IgD などのクラスに分けられる。
やさしい日本語の意味
からだがばいきんなどをふせぐためにつくるたんぱくのひとつ。わるいものにくっついてたたかう。
中国語(簡体字)の意味
由免疫系统产生的特异性蛋白质,用于识别并中和抗原 / 能与抗原结合的免疫球蛋白 / 用于防御外来病原体的分子
中国語(繁体字)の意味
由免疫系統產生、能特異性結合抗原的蛋白質 / 免疫球蛋白 / 能中和病原或毒素的分子
韓国語の意味
항원에 특이적으로 결합해 중화·제거하는 면역 단백질 / 병원체나 독소를 인식해 면역반응을 유도하는 단백질
ベトナム語の意味
Protein của hệ miễn dịch dùng để nhận diện và trung hòa kháng nguyên. / Phân tử gắn đặc hiệu vào vi khuẩn, virus hoặc độc tố để vô hiệu hóa chúng. / Chất trong huyết thanh được tạo ra để chống lại tác nhân gây bệnh.
タガログ語の意味
protina ng immune system na kumikilala at dumidikit sa antigen / panlaban ng katawan laban sa mikrobyo o lason (immunoglobulin)
このボタンはなに?

My body has started to produce antibodies against the new coronavirus.

中国語(簡体字)の翻訳

我的身体开始产生针对新型冠状病毒的抗体。

中国語(繁体字)の翻訳

我的身體開始產生對新型冠狀病毒的抗體。

韓国語訳

제 몸은 신종 코로나바이러스에 대한 항체를 만들기 시작했습니다.

ベトナム語訳

Cơ thể tôi bắt đầu tạo ra kháng thể chống lại virus corona chủng mới.

タガログ語訳

Nagsimulang bumuo ang aking katawan ng mga antibodi laban sa bagong uri ng coronavirus.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

romanization

kyūjitai

hiragana historical

hiragana

抗體

ひらがな
こうたい
漢字
抗体
名詞
活用形 旧字体
日本語の意味
Kyūjitai form of 抗体 (“antibody”)
やさしい日本語の意味
からだのなかでばいきんやびょうきのもとをたおすはたらきをするもの。こうたいのふるいかんじのかきかた。
中国語(簡体字)の意味
免疫系统产生、与抗原特异性结合的蛋白质 / 免疫球蛋白
中国語(繁体字)の意味
由免疫系統產生、能特異性結合抗原的蛋白質 / 免疫球蛋白 / 日語「抗体」的舊字形
韓国語の意味
항체 / 특정 항원에 결합하는 면역 단백질 / 면역글로불린
ベトナム語の意味
kháng thể / dạng chữ Kyūjitai (chữ Hán cổ) của 抗体
タガログ語の意味
protina ng sistemang panlaban ng katawan na kumikilala at lumalaban sa antigen / panlaban ng katawan laban sa mikrobyo o banyagang sangkap
このボタンはなに?

This antibody strengthens the defense against the virus.

中国語(簡体字)の翻訳

这种抗体可以增强对病毒的防御。

中国語(繁体字)の翻訳

這種抗體能強化對病毒的防禦。

韓国語訳

이 항체는 바이러스에 대한 방어를 강화합니다.

ベトナム語訳

Kháng thể này tăng cường khả năng phòng chống virus.

タガログ語訳

Pinalalakas ng antibidyong ito ang depensa laban sa virus.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

shinjitai

hiragana

校門

ひらがな
こうもん
名詞
日本語の意味
学校の敷地への出入口に設けられた門。 / 比喩的に、学校に入学・通学すること、またはその境界・入り口。
やさしい日本語の意味
がっこうに はいる ところに ある もん
中国語(簡体字)の意味
学校的大门 / 学校的入口
中国語(繁体字)の意味
學校大門 / 校園入口 / 校門口
韓国語の意味
교문 / 학교 정문 / 학교 출입문
ベトナム語の意味
cổng trường / cổng vào trường
タガログ語の意味
tarangkahan ng paaralan / pasukan ng paaralan
このボタンはなに?

I meet my friends at the school gate every day.

中国語(簡体字)の翻訳

我每天在校门口和朋友约好见面。

中国語(繁体字)の翻訳

我每天在校門口和朋友碰面。

韓国語訳

저는 매일 교문에서 친구와 만나요.

ベトナム語訳

Tôi hẹn gặp bạn ở cổng trường mỗi ngày.

タガログ語訳

Araw-araw, nagkikita ako ng mga kaibigan ko sa tarangkahan ng paaralan.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

hiragana

光年

ひらがな
こうねん
名詞
日本語の意味
光が真空中を1年間に進む距離を表す、天文学で用いられる距離の単位。
やさしい日本語の意味
ひかりがいちねんですすむながさのこと。とてもとおいきょりをあらわす。
中国語(簡体字)の意味
天文学中的长度单位,光在真空中一年行进的距离。 / 比喻极其遥远的距离或巨大的差距。
中国語(繁体字)の意味
天文距離單位,光在真空中一年行進的距離。 / 比喻極為遙遠的距離或差距。
韓国語の意味
천문학에서 거리의 단위 / 빛이 진공에서 1년 동안 이동하는 거리
ベトナム語の意味
năm ánh sáng (đơn vị khoảng cách trong thiên văn học) / đơn vị đo khoảng cách: quãng đường ánh sáng đi trong một năm
タガログ語の意味
yunit ng distansiya sa astronomiya: layo na nalalakbay ng liwanag sa isang taon / humigit-kumulang 9.46 trilyong kilometro
このボタンはなに?

The distance to this star is 3 light years.

中国語(簡体字)の翻訳

到这颗星的距离是3光年。

中国語(繁体字)の翻訳

到這顆星的距離是3光年。

韓国語訳

이 별까지의 거리는 3광년입니다.

ベトナム語訳

Khoảng cách đến ngôi sao này là 3 năm ánh sáng.

タガログ語訳

Ang distansya hanggang sa bituin na ito ay tatlong liwanag-taon.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

更衣

ひらがな
こうい
名詞
日本語の意味
衣服を着替えること。「更衣室」「更衣の時期」などの語で使われる。 / (歴史)平安時代の内裏で、装束や衣服に関する雑務を司った女官、またはその職名。
やさしい日本語の意味
ふくをきがえること。むかし、てんのうのところでふくのせわをするひと。
中国語(簡体字)の意味
(季节性)更换衣物 / (历史)宫廷掌管衣物的女官
中国語(繁体字)の意味
季節交替時的換衣 / (歷史)宮廷中掌管衣物的女官
韓国語の意味
계절에 맞춰 옷을 갈아입는 일; 의복 교체 / (역사) 궁중에서 의복을 관리·보좌하던 시종
ベトナム語の意味
sự thay quần áo theo mùa / người hầu trong triều phụ trách y phục (lịch sử)
タガログ語の意味
pagpapalit ng damit ayon sa panahon / tagapaglingkod ng hukuman na namamahala sa mga kasuotan
このボタンはなに?

Since it's spring, it's time for changing of clothes.

中国語(簡体字)の翻訳

春天到了,现在是换衣服的时候。

中国語(繁体字)の翻訳

春天到了,該換衣服的時候了。

韓国語訳

봄이 되었으니 옷을 갈아입을 시간입니다.

ベトナム語訳

Vì đã sang mùa xuân, đến lúc thay quần áo.

タガログ語訳

Dahil dumating na ang tagsibol, oras na para magpalit ng damit.

このボタンはなに?
関連語

canonical

canonical

romanization

romanization

hiragana

甲子

ひらがな
こうし / きのえね
名詞
日本語の意味
十干十二支の最初の組み合わせ。また、その年・日・月・時のこと。きのえね。 / 高校野球の全国大会を行う兵庫県西宮市の球場の名称。甲子園球場の略。
やさしい日本語の意味
むかしのこよみでえとをろくじゅうにならべたときのさいしょのなまえ
中国語(簡体字)の意味
天干地支的第一位(“甲”与“子”的组合,属木鼠) / 六十甲子的起始年份(甲子年)
中国語(繁体字)の意味
天干地支的第一位,甲與子相配,六十甲子之首(木鼠) / 天干地支紀年的起始年;甲子年 / (引申)一甲子,指六十年一個週期
韓国語の意味
육십갑자의 첫 번째 간지. / 천간 갑과 지지 자가 결합한 간지로, 목과 쥐띠에 해당.
ベトナム語の意味
Giáp Tý; yếu tố đầu tiên trong lục thập hoa giáp. / Tổ hợp thiên can Giáp (Mộc) với địa chi Tý (Chuột). / Năm/ngày mang can chi Giáp Tý (Mộc Tý).
タガログ語の意味
unang tanda sa animnapung siklo / kombinasyong Kahoy–Daga sa tradisyunal na kalendaryo
このボタンはなに?

He, who was born in the year of the Wood Rat, is a very diligent and knowledgeable person.

中国語(簡体字)の翻訳

生于甲子年的他是个非常勤奋且知识渊博的人。

中国語(繁体字)の翻訳

他生於甲子年,是個非常勤勉且知識豐富的人。

韓国語訳

갑자년에 태어난 그는 매우 근면하고 지식이 풍부한 사람이다.

ベトナム語訳

Anh ấy sinh vào năm Giáp Tý, là người rất chăm chỉ và có kiến thức phong phú.

タガログ語訳

Ipinanganak siya sa taon ng Kōshi, at lubos siyang masipag at maraming nalalaman.

このボタンはなに?
関連語

canonical

canonical

romanization

romanization

hiragana

黃門

ひらがな
こうもん
漢字
黄門
名詞
活用形 旧字体
日本語の意味
Kyūjitai form of 黄門
やさしい日本語の意味
黄門のふるいじのかきかた。今はふつうに黄門とかく。
中国語(簡体字)の意味
宦官的称呼(古代) / “黄门侍郎”的简称,皇帝近侍的官名(古代) / 皇宫内门(古代)
中国語(繁体字)の意味
日語「黄門」的舊字體
韓国語の意味
일본어 ‘黄門’의 구자체 표기
ベトナム語の意味
dạng chữ cổ (Kyūjitai) của “黄門” trong tiếng Nhật / (cổ) hoạn quan; quan hầu cận trong hoàng cung / biệt hiệu “Mito Kōmon” (Tokugawa Mitsukuni)
タガログ語の意味
lumang anyo (kyūjitai) ng kanji na "黄門" / tradisyunal na anyo ng karakter para sa "黄門"
このボタンはなに?

He was studying ancient documents and found the character '黃門'.

中国語(簡体字)の翻訳

他在研究古文书时发现了“黄门”的文字。

中国語(繁体字)の翻訳

他在研究古文書時,發現了「黃門」的文字。

韓国語訳

그는 고문서를 연구하던 중 황문의 문자를 발견했습니다.

ベトナム語訳

Anh ấy đang nghiên cứu các văn bản cổ và đã tìm thấy chữ '黃門'.

タガログ語訳

Nagsasaliksik siya ng mga lumang dokumento at natagpuan niya ang mga karakter na '黃門'.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

shinjitai

hiragana

loading!

Loading...

全て読み込みました。

Error

Webで検索する

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★