例文一覧(103625)
During the meeting, he insinuated that his boss was involved in fraudulent activities.
他在会议上暗示上司可能涉及不正行为。
他在會議中暗示上司似乎牽涉不正行為。
그는 회의 중에 상사가 부정행위에 관여한 것처럼 암시했다.
Trong cuộc họp, anh ta đã ám chỉ như thể sếp của mình có dính líu đến hành vi sai trái.
He witnessed a mysterious phenomenon, and as if his eyes had widened in amazement, he was utterly astonished.
他亲眼目睹了不可思议的现象,惊讶得眼睛都睁得大大的。
他親眼目睹了不可思議的現象,睜大眼睛驚訝不已。
그는 불가사의한 현상을 목격하고, 마치 눈을 크게 뜬 것처럼 큰 눈으로 놀랐다.
Anh ta chứng kiến một hiện tượng khó hiểu và sửng sốt, đôi mắt mở to như thể vừa hé mở.
He left his hometown and moved to an unfamiliar land to start a new life.
他离开故乡,迁往未知的土地,开始了新的生活。
他離開故鄉,遷往未知的土地,開始新的生活。
그는 고향을 떠나 미지의 땅으로 옮겨 새 삶을 시작했다.
Anh ấy rời quê hương, chuyển đến một vùng đất lạ và bắt đầu một cuộc sống mới.
The sculptor used a flattening technique to evenly smooth the surface of the stone.
雕刻家使用名为“开”的技法,将要雕刻的石头表面修整得均匀平整。
雕刻家使用名為「開」的技法,將欲雕刻石頭的表面修整得均勻平整。
조각가는 '开'라는 기법을 사용해 조각할 돌의 표면을 균일하고 평평하게 다듬었다.
Người điêu khắc đã sử dụng kỹ thuật gọi là '开' để làm phẳng và đều bề mặt viên đá được chạm khắc.