JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
thủ pháp
-
sự đặt mua định kỳ
-
sự tăng cường
-
việc trừ điểm
-
sự thách thức
-
nguyên tố hóa học
-
để xem nào
-
cảm ơn
-
cảm ơn bữa ăn
-
chi phí thực tế
-
nhóm người
-
mô hình thu nhỏ
-
cho dù
-
lạ thường / vô cùng
-
chiều chuộng quá mức
-
cá đuối
-
thời gian rảnh
-
sự giảm sút
-
nghị quyết
-
sự đóng cửa
-
sống chết
-
nghỉ thai sản
-
đường lớn
-
nguyên thủ quốc gia
-
cảm giác khi chạm / ấn tượng
-
kinh tế gia đình
-
vàng
- 見出し語「諦め」は動詞「諦める」の連用形としても用いられる。
-
con rể
-
sự trùng lặp / sự chồng chéo
-
khăn lau bát
前売り
bán trước
前売り
bán trước
解説
前売り
bán trước
前売り
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
短歌
thơ tanka
短歌
thơ tanka
解説
短歌
thơ tanka
短歌
thể thơ tanka của Nhật Bản (5 dòng, nhịp 5-7-5-7-7) / đoản ca; thơ ngắn Nhật Bản
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
久しぶり
lâu rồi không gặp
久しぶり
lâu rồi không gặp
解説
久しぶり
lâu rồi không gặp
久しぶり
( 基本形 )
( romanization )
無用
sự không cần thiết
無用
sự không cần thiết
解説
無用
sự không cần thiết
無用
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
げっそり
gầy rộc / chán nản
げっそり
gầy rộc / chán nản
解説
gầy rộc / chán nản
げっそり
(trông) hốc hác, tiều tụy hẳn đi / (trở nên) chán nản, ủ rũ; xuống tinh thần
( romanization )
進路
đường hướng tương lai / tuyến đường
進路
đường hướng tương lai / tuyến đường
解説
進路
đường hướng tương lai / tuyến đường
進路
lộ trình (đường đi, tuyến đường) / định hướng tương lai (học tập, nghề nghiệp)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
微笑
nụ cười
微笑
nụ cười
解説
微笑
nụ cười
微笑
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
配給
sự phân phối theo suất
配給
sự phân phối theo suất
解説
配給
sự phân phối theo suất
配給
việc phân phối, cấp phát (nhu yếu phẩm, lương thực) / chế độ phân phối theo định mức/tem phiếu (rationing)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
諦め
buông xuôi
諦め
buông xuôi
解説
諦め
buông xuôi
諦め
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
諦めよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
橋渡し
sự làm cầu nối
橋渡し
sự làm cầu nối
解説
橋渡し
sự làm cầu nối
橋渡し
( 基本形 )
( romanization )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y