JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự thâm nhập
-
sự thuyết phục
-
hộ chiếu
-
vân vân / lời bàn tán
-
sự đi trước
-
bốc thăm
-
đến dự
-
nguồn điện
-
mở bán / bán giảm giá
-
độ nhạy
-
mô hình thu nhỏ
-
sự quy định của nhà nước
-
hình ảnh / đoạn phim
-
sự ngạc nhiên
-
đặc quyền
-
tiêu tốn
-
lắp đặt
-
càu nhàu
-
bất đắc dĩ
-
mặc dù
-
không chừng
-
cách nói uyển chuyển
-
việc riêng / việc dùng cá nhân
-
trụ sở chính quyền thị trấn
-
đưa ra / nộp
-
thừa hưởng / tiếp quản
-
đi
- 「有する」は改まった文体で用いられるサ変動詞。否定は「有しない」が標準的で、「有さない」「有せぬ」も用いられることがある。
-
sự tha thứ
-
việc xử lý vấn đề
-
sự khước từ dứt khoát
植民地
thuộc địa
植民地
thuộc địa
解説
植民地
thuộc địa
植民地
thuộc địa / lãnh thổ do một nước khác cai trị / đơn vị hành chính dưới sự đô hộ của ngoại quốc
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
一括
gộp chung
一括
gộp chung
解説
一括
gộp chung
一括
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
月謝
học phí hằng tháng
月謝
học phí hằng tháng
解説
月謝
học phí hằng tháng
月謝
học phí hàng tháng / tiền học hàng tháng / phí học theo tháng
交渉
sự đàm phán
交渉
sự đàm phán
解説
交渉
sự đàm phán
交渉
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
確保
sự bảo đảm
確保
sự bảo đảm
解説
確保
sự bảo đảm
確保
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
負う
gánh chịu / mắc nợ
負う
gánh chịu / mắc nợ
解説
負う
gánh chịu / mắc nợ
負う
mang, cõng (trên lưng) / gánh, đảm đương, chịu trách nhiệm / mang ơn, mắc nợ ân tình; bị thương, chịu thương tích
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
負お
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
負っ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
何なり
bất cứ điều gì
何なり
bất cứ điều gì
解説
何なり
bất cứ điều gì
何なり
bất cứ; bất kỳ (cái gì) / điều gì cũng được; tùy ý / xin cứ (lịch sự)
様相
tình hình
様相
tình hình
解説
様相
tình hình
様相
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
有する
sở hữu
有する
sở hữu
解説
有する
sở hữu
有する
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
有さ
有せ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
有しろ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
有さない
有せぬ
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
獲得
sự giành được
獲得
sự giành được
解説
獲得
sự giành được
獲得
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y