JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tình trạng ngừng xuất bản
-
sở hữu tư nhân
-
từ viết tắt
-
sự lắng cặn
-
điểm cuối
-
sức chiến đấu
-
phòng sinh hoạt gia đình
-
sự chuyển tiếp / truyền hình trực tiếp
-
đến dự
-
lời cầu nguyện
-
bộ trưởng ngoại giao
-
sự xóa bỏ
-
tráng sĩ
-
sự chia rẽ
-
sự vứt bỏ
-
công lập
-
riêng biệt
-
sự mãn nguyện / sự làm phong phú
-
thẹn thùng
-
kiềm chế / chiến thắng
-
giữ sống / tận dụng
-
nhiên liệu
-
tên thật
-
ý định khác
-
khỏe mạnh
-
rỗng / thẫn thờ
-
chân thành
-
oát
-
sự hạn chế
-
màn che
杖
gậy chống
杖
gậy chống
解説
杖
gậy chống
杖
gậy jō (gậy chiến đấu ngắn trong võ Nhật) / gậy chiến đấu dài khoảng hơn 4 shaku (~1,2–1,3 m), ngắn hơn bō
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
腹立ち
sự bực tức
腹立ち
sự bực tức
解説
腹立ち
sự bực tức
腹立ち
( 基本形 )
( romanization )
模範
tấm gương
模範
tấm gương
解説
模範
tấm gương
模範
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
作
tác phẩm / vụ thu hoạch
作
tác phẩm / vụ thu hoạch
解説
作
tác phẩm / vụ thu hoạch
作
tác phẩm / sáng tác (văn học, nghệ thuật) / tác phẩm sân khấu
( romanization )
( hiragana )
購買
việc thu mua
購買
việc thu mua
解説
購買
việc thu mua
購買
sự mua hàng; thu mua / (trường học) căng tin/cửa hàng thực phẩm trong trường
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
衣類
quần áo
衣類
quần áo
解説
衣類
quần áo
衣類
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
強いる
cưỡng ép
強いる
cưỡng ép
解説
強いる
cưỡng ép
強いる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
強いよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
経歴
quá trình công tác
経歴
quá trình công tác
解説
経歴
quá trình công tác
経歴
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
軽快
nhanh nhẹn / nhẹ nhàng vui tươi
軽快
nhanh nhẹn / nhẹ nhàng vui tươi
解説
軽快
nhanh nhẹn / nhẹ nhàng vui tươi
軽快
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
軽快に
軽快だっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
軽快である
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
休戦
đình chiến
休戦
đình chiến
解説
休戦
đình chiến
休戦
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y