JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự tăng lên
-
sự nghiệp
-
quân phục
-
tham lam
-
quá suồng sã
-
to lớn
-
bản nhạc
-
cải cách
-
cung điện
-
sự cắt giảm
-
sự lùi lại / sự thoái bộ
-
tiền lệ
-
quản lý
-
bao quanh
-
thu nợ / đề bạt
-
sự tổng hợp
-
sự ngủ đông
-
thiết bị đo
-
thiên tài
-
sự xác định cuối cùng
-
phòng tắm
-
việc đăng bài
-
gợi ý
-
cơ chế / tổ chức
-
sau sinh
-
vóc dáng
-
phà
-
thịnh vượng
-
ùn ùn kéo đến
-
làm run rẩy
- 「報ずる」は「報じる」と同系のサ変型の語で、未然形・命令形などに「報ぜ-」系の異形がある。
版画
tranh khắc
版画
tranh khắc
解説
版画
tranh khắc
版画
nghệ thuật in tranh / tranh in; tác phẩm đồ họa tạo bằng kỹ thuật in
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
生臭い
có mùi tanh
生臭い
có mùi tanh
解説
生臭い
có mùi tanh
生臭い
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
生臭かっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
移住
di cư
移住
di cư
解説
移住
di cư
移住
Ở các đô thị đang đối mặt với sự suy giảm dân số ngày càng tăng, di cư không nên được coi là một mốt nhất thời; thay vào đó, vấn đề là làm thế nào để thiết kế các hệ thống cho phép những người mới đến cắm rễ trong cộng đồng địa phương.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
生身
thân xác sống
生身
thân xác sống
解説
生身
thân xác sống
生身
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
取り締まる
kiểm soát vi phạm
取り締まる
kiểm soát vi phạm
解説
取り締まる
kiểm soát vi phạm
取り締まる
giám sát, quản lý / kiểm soát, điều tiết / trấn áp; xử lý vi phạm, thực thi quy định
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
取り締まろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
合わせ
sự kết hợp / sự phối hợp
合わせ
sự kết hợp / sự phối hợp
解説
合わせ
sự kết hợp / sự phối hợp
合わせ
sự ghép, kết hợp / sự phối hợp, hòa hợp / sự căn chỉnh cho khớp
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
チャンネル
kênh
チャンネル
kênh
解説
kênh
チャンネル
kênh truyền hình/phát thanh / tần số hoặc dải tần của một kênh phát sóng
( romanization )
縁談
chuyện mai mối
縁談
chuyện mai mối
解説
縁談
chuyện mai mối
縁談
chuyện mai mối hôn nhân / lời cầu hôn (sắp đặt) / đàm phán hôn sự
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
所々
một số chỗ
所々
một số chỗ
解説
所々
một số chỗ
所々
報ずる
đưa tin
報ずる
đưa tin
解説
報ずる
đưa tin
報ずる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
報ぜ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
報じよ
報ぜよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
報ぜない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 |
別の言い方:
報ぜよう
|
意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y