JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
con rể
-
ám sát
-
kiến thức cần biết
-
lò xo
-
bất chấp tiến hành
-
bối cảnh
-
dãy núi
-
bảo quản lạnh
-
việc lắp đặt / việc thành lập cơ quan
-
ý tưởng / kế hoạch
-
nước bọt
-
hộ gia đình
-
cõi cực lạc
-
sự quyến luyến / sự ám ảnh
-
ruộng lúa
-
cơ sở
-
các loại
-
sự bố trí
-
sự chợt quên
-
sự chấn hưng
-
tiết mục góp vui
-
tình cờ gặp
-
thêm vào / đính kèm
-
lắp vào / đeo vào
-
quăng ra / bỏ dở
-
được định đoạt
-
tự cao
-
thân mình
-
sự quay chuyển
-
gấu áo / chân núi
縁側
hiên nhà
縁側
hiên nhà
解説
縁側
hiên nhà
縁側
hiên ngoài trời của nhà kiểu Nhật / thịt ở gốc vây cá (thường là cá bơn) / xương ở gốc vây cá
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
演習
bài tập / diễn tập quân sự
演習
bài tập / diễn tập quân sự
解説
演習
bài tập / diễn tập quân sự
演習
diễn tập, tập trận / thực hành, luyện tập / bài tập (thực hành)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
関与
sự can dự
関与
sự can dự
解説
関与
sự can dự
関与
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
アプローチ
cách tiếp cận
アプローチ
cách tiếp cận
解説
cách tiếp cận
アプローチ
sự/cách tiếp cận (tiến gần hoặc phương pháp giải quyết) / lối dẫn vào cửa nhà / (gôn) cú đánh tiếp cận (vào green)
( romanization )
沼
đầm lầy
沼
đầm lầy
解説
沼
đầm lầy
沼
( romanization )
( hiragana )
賠償
sự bồi thường thiệt hại
賠償
sự bồi thường thiệt hại
解説
賠償
sự bồi thường thiệt hại
賠償
sự bồi thường (thiệt hại) / khoản bồi thường / bồi thường chiến tranh
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
打撃
cú đánh / sự đánh bóng
打撃
cú đánh / sự đánh bóng
解説
打撃
cú đánh / sự đánh bóng
打撃
cú đánh, cú đòn / (bóng chày) đánh bóng / thiệt hại; cú sốc tinh thần
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
志す
có chí hướng
志す
có chí hướng
解説
志す
có chí hướng
志す
hướng tới, nhắm tới / nuôi chí, ấp ủ hoài bão / đặt mục tiêu
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
志そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
遣り通す
làm đến cùng
遣り通す
làm đến cùng
解説
遣り通す
làm đến cùng
遣り通す
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
遣り通そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
びり
vị trí cuối
びり
vị trí cuối
解説
vị trí cuối
びり
( romanization )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y