JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự gia nhập
-
tình yêu đôi lứa
-
sự lai chủng
-
bảo vệ
-
sự phân phát
-
sự đãi ngộ
-
bình thường
-
rất dài
-
chưa khai phá
-
cấp thiết / tha thiết
-
rất dài
-
đáng kể
-
điều chưa biết
-
danh sách tên
-
hành vi
-
sự khai thông
-
sự chỉ huy / sự chỉ huy dàn nhạc
-
năm đầu niên hiệu
-
chuyện mai mối
-
ý định
-
khuyến cáo
-
chính đáng / có thể biện minh
-
không thể thiếu
-
cấp thiết / tha thiết
-
thường hay
-
đặc biệt
-
hôm nọ
-
vô vàn
-
sinh nhật sáu mươi
-
biệt thự
異議
phản đối
異議
phản đối
解説
異議
phản đối
異議
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
紛争
xung đột
紛争
xung đột
解説
紛争
xung đột
紛争
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
素朴
mộc mạc / ngây thơ
素朴
mộc mạc / ngây thơ
解説
素朴
mộc mạc / ngây thơ
素朴
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
素朴でしょ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
素朴に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
素朴です
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
素朴なる
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
完璧
hoàn hảo
完璧
hoàn hảo
解説
完璧
hoàn hảo
完璧
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
完璧に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
宝器
đồ vật quý
宝器
đồ vật quý
解説
宝器
đồ vật quý
宝器
báu vật; vật phẩm quý giá / đồ trang sức hoặc cổ vật quý / (nghĩa bóng) người kiệt xuất
思い付き
ý tưởng chợt nảy ra
思い付き
ý tưởng chợt nảy ra
解説
思い付き
ý tưởng chợt nảy ra
思い付き
( 基本形 )
( romanization )
埋蔵
tài nguyên chôn dưới đất
埋蔵
tài nguyên chôn dưới đất
解説
埋蔵
tài nguyên chôn dưới đất
埋蔵
trữ lượng tài nguyên ngầm / khoáng sàng, mỏ dưới lòng đất / tài nguyên chôn vùi dưới lòng đất
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
好評
sự đánh giá tốt
好評
sự đánh giá tốt
解説
好評
sự đánh giá tốt
好評
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
好評に
好評だっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
辛うじて
khó khăn lắm mới
辛うじて
khó khăn lắm mới
解説
辛うじて
khó khăn lắm mới
辛うじて
( 基本形 )
( romanization )
見晴らし
quang cảnh rộng
見晴らし
quang cảnh rộng
解説
見晴らし
quang cảnh rộng
見晴らし
( 基本形 )
( romanization )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y