JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
vị giác
-
ý đồ ngầm
-
phòng xử án
-
học sinh năm thứ
-
phí / nguyên liệu
-
chỉ / kể từ đó
-
sự hoàn trả
-
chữ Hán mượn âm
-
tệp hồ sơ
-
xả sạch
-
quở trách
-
chùng xuống
-
chăm sóc bảo hộ
-
ám sát
-
bình luận
-
quận
-
bỏ mặc
-
chăm sóc bảo hộ
-
yêu cầu chính thức
-
màn che
-
con đực
-
kéo lê / chần chừ kéo dài
-
thoắt cái / đột nhiên
-
trọn vẹn
-
cổ phiếu
-
khoản trả góp hằng tháng
-
sự náo động / vụ rối loạn
-
dựa vào / phù hợp với
-
thêm vào / đính kèm
-
hướng ra
年頃
độ tuổi / tuổi dậy thì
年頃
độ tuổi / tuổi dậy thì
解説
年頃
độ tuổi / tuổi dậy thì
年頃
tuổi bề ngoài (tuổi trông như) / tuổi kết hôn (độ tuổi lập gia đình)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
〜過ぎ
quá thời điểm / quá mức
〜過ぎ
quá thời điểm / quá mức
解説
〜過ぎ
quá thời điểm / quá mức
〜過ぎ
sau; quá (thời điểm), đã qua / quá; quá mức / sự quá mức; làm quá, quá đà
( 基本形 )
( romanization )
ガイドブック
sách hướng dẫn
ガイドブック
sách hướng dẫn
解説
sách hướng dẫn
ガイドブック
( romanization )
覆す
lật đổ
覆す
lật đổ
解説
覆す
lật đổ
覆す
lật úp, lật nhào / lật đổ (chính quyền, trật tự) / bác bỏ (giả thuyết, lập luận)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
覆そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
下番
việc hết ca
下番
việc hết ca
解説
下番
việc hết ca
下番
sự kết thúc phiên trực; hết ca (nhất là trong quân đội) / việc rời nhiệm vụ canh gác; ra ca
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
本場
nơi chính gốc
本場
nơi chính gốc
解説
本場
nơi chính gốc
本場
trung tâm (của một lĩnh vực/truyền thống) / quê hương, nơi xuất xứ / nơi chính thống/bản địa
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
転回
sự quay chuyển
転回
sự quay chuyển
解説
転回
sự quay chuyển
転回
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
もろに
trực tiếp
もろに
trực tiếp
解説
trực tiếp
もろに
trực tiếp; thẳng vào / trúng ngay; đập thẳng / chịu trọn; nguyên xi
付録
phụ lục
付録
phụ lục
解説
付録
phụ lục
付録
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ゆでる
luộc
ゆでる
luộc
解説
luộc
ゆでる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
茹で
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
茹で
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
茹でる
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
茹でる
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
茹でれ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
茹でろ
ゆでよ
茹でよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y