JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
đúng lúc / cú đánh ghi điểm
-
độc giả
-
nhiều ngày liên tiếp
-
cảm xúc dâng trào
-
sự tiêu diệt hoàn toàn
-
lời khuyến nghị
-
quái thú
-
xe tuần tra
-
trọng lượng
-
sự bàn bạc tập thể
-
sự truy đuổi
-
đoàn kết
-
bằng sáng chế
-
sự đối kháng / sự cạnh tranh
-
chốc lát
-
tính độc đáo
-
việc xử lý
-
quyết toán
-
đồ đi mưa
-
cướp bóc
-
sự hòa giải
-
lẫn vào / xao lãng
-
cưỡng ép
-
làm sai / thay đổi
-
sự đối kháng / sự cạnh tranh
-
quy đổi
-
tia chớp
-
chán nản / sụt giảm
-
ra hết
-
mưu tính / tìm cách
ストライキ
đình công
ストライキ
đình công
解説
đình công
ストライキ
đình công; bãi công (sự ngừng làm việc tập thể để phản đối) / bãi khóa (sinh viên/học sinh bỏ học, bỏ thi tập thể)
( romanization )
是正
sự chấn chỉnh
是正
sự chấn chỉnh
解説
是正
sự chấn chỉnh
是正
sự sửa chữa, hiệu chỉnh cho đúng / sự chấn chỉnh, khắc phục sai lệch / sự điều chỉnh để phù hợp quy chuẩn
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
アワー
giờ
アワー
giờ
解説
giờ
アワー
giờ (đơn vị 60 phút) / khung giờ phát sóng / chương trình/tiết mục kéo dài khoảng một giờ
抑制
sự kiềm chế
抑制
sự kiềm chế
解説
抑制
sự kiềm chế
抑制
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
肥料
phân bón
肥料
phân bón
解説
肥料
phân bón
肥料
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
再建
sự tái thiết
再建
sự tái thiết
解説
再建
sự tái thiết
再建
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
特有
tính riêng có
特有
tính riêng có
解説
特有
tính riêng có
特有
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
貫く
xuyên qua / kiên trì đến cùng
貫く
xuyên qua / kiên trì đến cùng
解説
貫く
xuyên qua / kiên trì đến cùng
貫く
xuyên qua; xuyên thủng / đi xuyên suốt / kiên định giữ vững niềm tin, nguyên tắc
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
パトカー
xe tuần tra
パトカー
xe tuần tra
解説
xe tuần tra
パトカー
( romanization )
違える
làm sai / thay đổi
違える
làm sai / thay đổi
解説
違える
làm sai / thay đổi
違える
thay đổi, làm cho khác đi / mắc lỗi; làm nhầm (trong …) / thất hứa, không giữ (lời hứa)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
違えよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y