JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tập quán
-
sự tự nhận thức
-
tinh thể / sự kết tinh
-
tình cảm / phong vị
-
sự điềm tĩnh
-
việc vụn vặt
-
tính hữu cơ
-
sự miêu tả
-
bom nguyên tử
-
bánh gạo giòn / tuyết hạt
-
vị thế ngang nhau
-
cướp bóc
-
chủ quyền
-
vẻ tao nhã
-
hóa thạch
-
tình huống khẩn cấp
-
trụ sở chính quyền thị trấn
-
tuyết lở
-
cạnh đối diện
-
việc ban hành
-
việc lắp đặt / việc thành lập cơ quan
-
dãy nhà / đồng loạt
-
sự dư thừa
-
bằng sáng chế
-
đánh bại
-
nhón lấy
-
giải thích / đề xướng
- 五段活用(マ行)の動詞。未然形は「ない」に続く形を primary とし、意志形に用いる「阻も」を variants に入れた。
-
bị tổn thương
-
bàn bạc trước
-
chịu đựng / kìm nén
- ラ行五段活用。連用形接続で促音便(群がって・群がった)をとる。
灰汁
bọt bẩn / vị chát
灰汁
bọt bẩn / vị chát
解説
灰汁
bọt bẩn / vị chát
灰汁
nước tro (dung dịch kiềm thu được sau khi ngâm tro gỗ) / váng bọt (chất đạm và mỡ đông tụ nổi trên mặt nồi khi đun)
( romanization )
冒頭
phần mở đầu
冒頭
phần mở đầu
解説
冒頭
phần mở đầu
冒頭
phần mở đầu (của văn bản, bài phát biểu) / đoạn đầu; phần đầu / lúc bắt đầu; ngay đầu
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
根底
nền tảng sâu xa
根底
nền tảng sâu xa
解説
根底
nền tảng sâu xa
根底
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
規格
quy cách
規格
quy cách
解説
規格
quy cách
規格
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ニュアンス
sắc thái
ニュアンス
sắc thái
解説
sắc thái
ニュアンス
sắc thái tinh tế / khác biệt nhỏ, khó nhận ra / ý nghĩa vi tế
( romanization )
知性
trí tuệ
知性
trí tuệ
解説
知性
trí tuệ
知性
trí tuệ / trí thông minh / tư duy lý trí (đối lập với cảm xúc)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
酸
axit
酸
axit
解説
酸
axit
酸
( romanization )
( hiragana )
目方
trọng lượng
目方
trọng lượng
解説
目方
trọng lượng
目方
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
阻む
cản trở
阻む
cản trở
解説
阻む
cản trở
阻む
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
阻も
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
群がる
bu lại
群がる
bu lại
解説
群がる
bu lại
群がる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
群がろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y