JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
việc chơi nhạc cụ hơi
-
cọng
-
buổi tọa đàm
-
móc áo
-
giặt khô
-
hai vợ chồng cùng kiếm tiền
-
công tố viên
-
sự phát sinh
-
ngành khai khoáng
-
quá nghiêm túc
-
độc đáo
-
yếu ớt
-
thuận lợi
-
rực rỡ / xuất sắc
-
nâu sẫm
-
cú sốc
-
đồ dùng
-
máy liên lạc nội bộ
-
công lập
-
sự thuyết phục
-
lời dạy
-
thà rằng
-
sắp sửa / đúng là
-
cho dù
-
thoát được
-
trở nên phức tạp
-
than thở
-
trùng lặp / lặp lại
-
thi đỗ
-
chuyển lời
報酬
thù lao
報酬
thù lao
解説
報酬
thù lao
報酬
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
階層
tầng lớp xã hội / tầng
階層
tầng lớp xã hội / tầng
解説
階層
tầng lớp xã hội / tầng
階層
hệ thống phân cấp; thứ bậc / tầng lớp (xã hội); tầng / lớp; cấp độ (trong cấu trúc)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
生死
sống chết
生死
sống chết
解説
生死
sống chết
生死
sự sống và cái chết / sống hay chết (tình trạng còn sống hay đã chết) / sinh tử
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
雑
cẩu thả
雑
cẩu thả
解説
雑
cẩu thả
雑
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
雑に
雑だっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
雑である
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
無効
vô hiệu
無効
vô hiệu
解説
無効
vô hiệu
無効
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
無効に
無効だっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
日当
phụ cấp hằng ngày
日当
phụ cấp hằng ngày
解説
日当
phụ cấp hằng ngày
日当
phụ cấp theo ngày / tiền công theo ngày / mức chi trả mỗi ngày
Công đoàn ủng hộ việc đối xử tốt hơn cho công nhân tại chỗ đã đối mặt với ban quản lý với thực tế không thể chấp nhận được là trợ cấp hàng ngày vẫn không thay đổi mặc dù thời gian đi lại dài.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
対抗
sự đối kháng / sự cạnh tranh
対抗
sự đối kháng / sự cạnh tranh
解説
対抗
sự đối kháng / sự cạnh tranh
対抗
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
いまさら
đến nước này
いまさら
đến nước này
解説
đến nước này
いまさら
đến lúc này thì đã quá muộn / bây giờ mới làm/nhận ra thì vô ích
( romanization )
仕入れる
nhập hàng
仕入れる
nhập hàng
解説
仕入れる
nhập hàng
仕入れる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
仕入れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
即する
dựa vào / phù hợp với
即する
dựa vào / phù hợp với
解説
即する
dựa vào / phù hợp với
即する
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
即せ
即さ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
即せよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y