JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tấn công
-
tình cờ thấy
-
gánh vác
-
tình trạng thưa dân
-
tư pháp
-
biểu diễn đơn
-
sự thật / sự chân thành
-
tình trạng chưa kết hôn
-
việc xem
-
đưa ra / nộp
-
trộn vào / giao đấu
-
cố gắng
-
sự thiếu hụt
-
nỗi lo
-
Kinh Thánh
-
thu nợ / đề bạt
-
nướng trên lửa
-
bu lại
-
sự phản đối
-
sự kết hợp / sự phối hợp
-
tay nghề
-
tiền tiết kiệm
-
sự thất thường
-
dự luật
-
sự tìm kiếm / sự lục soát
-
sự phân bổ
-
người mới
-
chưa chín / non tay
-
rộng thùng thình
-
khinh suất
叶える
thực hiện ước nguyện
叶える
thực hiện ước nguyện
解説
叶える
thực hiện ước nguyện
叶える
thực hiện (ước mơ, nguyện vọng) / đáp ứng, thoả mãn (điều kiện) / đáp lại lời cầu nguyện; ban cho điều ước
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
叶えよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
宣教
sự truyền giáo
宣教
sự truyền giáo
解説
宣教
sự truyền giáo
宣教
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
紛失
sự thất lạc
紛失
sự thất lạc
解説
紛失
sự thất lạc
紛失
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
親しむ
trở nên thân thuộc
親しむ
trở nên thân thuộc
解説
親しむ
trở nên thân thuộc
親しむ
kết thân, làm bạn (với ai) / yêu thích, ưa thích; thấy gần gũi (với cái gì) / làm quen, trở nên quen thuộc
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
親しも
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
換算
quy đổi
換算
quy đổi
解説
換算
quy đổi
換算
quy đổi (đơn vị, tiền tệ, giá trị) / chuyển đổi (sang giá trị tương đương) / tính quy đổi
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
こだわる
câu nệ / chú trọng
こだわる
câu nệ / chú trọng
解説
câu nệ / chú trọng
こだわる
câu nệ, kén chọn tiểu tiết / bắt bẻ, bới móc những điều nhỏ nhặt / bận tâm quá mức, khó tiến triển vì cứ bám vào một điều
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
拘ら
こだわろ
拘ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
拘り
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
拘る
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
拘る
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
拘れ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
拘れ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
くちばし
mỏ chim
くちばし
mỏ chim
解説
mỏ chim
くちばし
mỏ (chim) / phần miệng dạng mỏ của một số động vật (ví dụ: vịt, rùa)
( romanization )
( hiragana )
付属
sự trực thuộc
付属
sự trực thuộc
解説
付属
sự trực thuộc
付属
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
用件
việc cần giải quyết
用件
việc cần giải quyết
解説
用件
việc cần giải quyết
用件
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
詳細
chi tiết
詳細
chi tiết
解説
詳細
chi tiết
詳細
Trong bản kế hoạch, mọi nội dung từ quy trình thực hiện đến các rủi ro dự kiến đều được ghi chép chi tiết, và đây là yếu tố không thể thiếu để thúc đẩy việc hình thành đồng thuận giữa các bên liên quan một cách suôn sẻ.
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
詳細に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y