JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
việc chuyển tiền
-
sự đạt được
-
gộp chung
-
đáng ưa
-
rực rỡ
-
vô lương tâm / lòe loẹt
-
sự sôi nổi
-
ki hốt rác
-
sự tự thú
-
dễ dàng
-
dài dòng / quá ngấy
-
phẳng / dễ hiểu
-
lập trường công khai
-
sự phong tỏa / sự đóng băng tài khoản
-
lãnh đạo cấp cao
-
việc luyện sắt
-
thủ công mỹ nghệ
-
chuyến tàu đầu tiên
-
tác phẩm gốc
-
tàu chiến
-
sự lành mạnh
-
nhóm
-
trợ lý
-
dành cho
-
cường tráng
-
âm ấm / nửa vời
-
phẳng / dễ hiểu
- 口語的・やや古風なイ形容詞。
-
nhiệm vụ / vấn đề
-
hàng tạp hóa
-
vách đá
ナイター
trận đấu ban đêm
ナイター
trận đấu ban đêm
解説
trận đấu ban đêm
ナイター
trận đấu ban đêm (nhất là bóng chày) / trận đấu diễn ra vào buổi tối
( romanization )
めざましい
đáng kinh ngạc
めざましい
đáng kinh ngạc
解説
đáng kinh ngạc
めざましい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
めざましかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
誠
sự thật / sự chân thành
誠
sự thật / sự chân thành
解説
誠
sự thật / sự chân thành
誠
( romanization )
( hiragana )
眠たい
buồn ngủ
眠たい
buồn ngủ
解説
眠たい
buồn ngủ
眠たい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
眠たかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
意地
sự bướng bỉnh / khí phách
意地
sự bướng bỉnh / khí phách
解説
意地
sự bướng bỉnh / khí phách
意地
tính khí, bản tính / ý chí, nghị lực / sự bướng bỉnh, cố chấp
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
存続
sự tiếp tục tồn tại
存続
sự tiếp tục tồn tại
解説
存続
sự tiếp tục tồn tại
存続
sự tiếp tục tồn tại / sự duy trì sự tồn tại / sự kéo dài thời gian tồn tại
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
変遷
sự biến chuyển theo thời gian
変遷
sự biến chuyển theo thời gian
解説
変遷
sự biến chuyển theo thời gian
変遷
Để thảo luận về quá trình hình thành của nhà nước hiện đại, cần phải xem sự phát triển của các thể chế của nó không chỉ đơn thuần là một trình tự thời gian, mà còn liên quan đến những biến động trong ý thức xã hội.
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
〜きり
chỉ / kể từ đó
〜きり
chỉ / kể từ đó
解説
chỉ / kể từ đó
〜きり
chỉ; vẻn vẹn / một mình; riêng / kể từ khi… thì không còn thay đổi/tiếp diễn
おっかない
đáng sợ
おっかない
đáng sợ
解説
đáng sợ
おっかない
Dinh thự đó ảm đạm ngay cả vào ban ngày, và vì những người lớn tuổi trong khu phố nhất trí nói rằng nó từ lâu đã là một nơi đáng sợ, người ta không thể không ngần ngại đặt chân vào bên trong.
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
おっかなかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜くて」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜かった)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜くない)を表します。 | |
| ば形 | 条件(〜ければ)を表します。 |
補足
利息
tiền lãi
利息
tiền lãi
解説
利息
tiền lãi
利息
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y