JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
máy điều hòa
-
phụ nữ
-
đảng chính trị
-
tự nhiên
-
lúc nào không hay
-
chậm rì
-
sự bay hơi / sự biến mất
-
thực đơn
-
cá thể sinh vật
-
ngón út
-
áo kiểu nữ
-
tủ đựng đồ có khóa
-
bát / chậu hoa
-
tốc độ theo giờ
-
cô dâu
-
đồ đựng
-
hồ dán / hồ vải
-
rốn
-
gọi / kêu gọi
-
kể / cho thấy
-
cắm vào
-
câu đố
-
cửa chắn mưa
-
tất dài mỏng
-
sau đó trở đi
-
sinh động
-
thành hàng dài
-
cùng đẳng cấp / đồng vị ngữ
-
lâu không liên lạc
-
miễn thuế
休講
việc nghỉ giảng
休講
việc nghỉ giảng
解説
休講
việc nghỉ giảng
休講
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ぶつぶつ
lẩm bẩm phàn nàn
ぶつぶつ
lẩm bẩm phàn nàn
解説
lẩm bẩm phàn nàn
ぶつぶつ
Lẩm bẩm, càu nhàu / (Nấu) sôi lăn tăn, liu riu / Cắt vụn/đục thành nhiều phần nhỏ, nhiều lỗ li ti
( romanization )
増大
sự gia tăng
増大
sự gia tăng
解説
増大
sự gia tăng
増大
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ミシン
máy khâu
ミシン
máy khâu
解説
máy khâu
ミシン
( romanization )
気圧
khí áp
気圧
khí áp
解説
気圧
khí áp
気圧
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
大学院
trường cao học
大学院
trường cao học
解説
大学院
trường cao học
大学院
cao học / trường/viện đào tạo sau đại học / chương trình sau đại học
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
透き通る
trở nên trong suốt
透き通る
trở nên trong suốt
解説
透き通る
trở nên trong suốt
透き通る
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
透き通ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
第一
thứ nhất / quan trọng nhất
第一
thứ nhất / quan trọng nhất
解説
第一
thứ nhất / quan trọng nhất
順々
lần lượt / theo thứ tự
順々
lần lượt / theo thứ tự
解説
順々
lần lượt / theo thứ tự
順々
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
望遠鏡
kính viễn vọng
望遠鏡
kính viễn vọng
解説
望遠鏡
kính viễn vọng
望遠鏡
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y