JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tình trạng kín chỗ
-
nghi lễ
-
sự lây nhiễm
-
khổng lồ
-
tùy sở thích
-
hình vuông
- 名詞的にも用いられる語で、「仲良しの友達」のように連体修飾では「の」もよく使われます。
-
việc dự thi
-
được mất
-
hơi nước / hơi
-
áo kiểu nữ
-
hình elip
-
son môi
-
ma sát
-
ngói
-
nghề làm vườn
-
giấy vụn
-
nấc cụt
-
ghế khán giả
-
tính gián tiếp
-
lược
-
khái luận
-
chuyến dã ngoại
-
giờ cao điểm
-
quầy hàng
-
rất nhiều
-
không ngờ
-
lơ đễnh
-
chuỗi đảo
-
nghề làm vườn
-
Anh Nhật
見学
chuyến tham quan học tập
見学
chuyến tham quan học tập
解説
見学
chuyến tham quan học tập
見学
tham quan học tập / quan sát thực địa / chuyến thăm để xem/quan sát
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( kyūjitai )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
仲良し
bạn thân
仲良し
bạn thân
解説
仲良し
bạn thân
仲良し
bạn thân / bạn bè thân thiết / mối quan hệ hòa thuận, thân thiết
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
仲良しに
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
仲良しの
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形相当 | 「〜で」の形で文をつなぎます。 | |
| た形 | 過去(〜だった)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
仲良しじゃない
|
否定(〜ではない / 〜じゃない)を表します。 |
| です形 | 丁寧な言い方で使います。 |
補足
能率
hiệu suất
能率
hiệu suất
解説
能率
hiệu suất
能率
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
童話
truyện cổ tích
童話
truyện cổ tích
解説
童話
truyện cổ tích
童話
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
先祖
tổ tiên
先祖
tổ tiên
解説
先祖
tổ tiên
先祖
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
総理大臣
thủ tướng
総理大臣
thủ tướng
解説
総理大臣
thủ tướng
総理大臣
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
バック
phía sau
バック
phía sau
解説
phía sau
バック
phía sau; mặt sau / sự hậu thuẫn; ủng hộ / nền; hậu cảnh
( romanization )
いとこ
anh chị em họ
いとこ
anh chị em họ
解説
anh chị em họ
いとこ
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
さっさと
nhanh gọn
さっさと
nhanh gọn
解説
nhanh gọn
さっさと
( romanization )
曲線
đường cong
曲線
đường cong
解説
曲線
đường cong
曲線
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y