JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự thông dụng
-
tổ tiên
-
tính gián tiếp
-
cái cưa
-
manh mối
-
màn trập máy ảnh / cửa cuốn
-
văn phong
-
sự phòng chống tội phạm
-
thư gửi tòa soạn
-
quan niệm / ý thức
-
ý chính
-
đường cong
-
kéo dài / hoãn
-
nghiêng / ngả về
-
cắm vào
-
va vào / đi đến cuối
-
trói / ràng buộc
-
kết nối
-
thống kê
-
việc đi lễ
-
chăm sóc người bệnh
-
giếng nước
-
sự đi lên / chuyến đi về Tokyo
-
sự khấu trừ / số dư
-
bói
-
hòa nhập / hòa tan vào
-
nhắn lời
-
bóc ra
-
kính trọng
-
bán buôn / bào nhỏ
きっかけ
cơ duyên / cơ hội
きっかけ
cơ duyên / cơ hội
解説
cơ duyên / cơ hội
きっかけ
cơ hội; dịp khởi đầu / nguyên cớ; lý do khởi phát / gợi ý; tín hiệu dẫn dắt
( romanization )
謙虚
sự khiêm tốn
謙虚
sự khiêm tốn
解説
謙虚
sự khiêm tốn
謙虚
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
内科
nội khoa
内科
nội khoa
解説
内科
nội khoa
内科
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
前後
trước sau / khoảng
前後
trước sau / khoảng
解説
前後
trước sau / khoảng
前後
trước và sau (về thời gian) / khoảng xấp xỉ (quanh thời gian/số lượng) / phía trước và phía sau (hai phía đối nhau)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
騙す
lừa dối
騙す
lừa dối
解説
騙す
lừa dối
騙す
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
騙そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
倣う
noi theo
倣う
noi theo
解説
倣う
noi theo
倣う
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
倣お
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
手ぬぐい
khăn lau tay
手ぬぐい
khăn lau tay
解説
手ぬぐい
khăn lau tay
手ぬぐい
Khăn vải nhỏ dùng để lau tay hoặc lau người / Khăn đội đầu/bandana bằng vải / Khăn vải đa dụng truyền thống của Nhật Bản
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
おやつ
đồ ăn vặt
おやつ
đồ ăn vặt
解説
đồ ăn vặt
からかう
trêu chọc
からかう
trêu chọc
解説
trêu chọc
からかう
trêu chọc, chế nhạo / kháng cự (cổ) / cãi cọ, gây gổ (cổ)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
伝わる
được truyền đạt / được lưu truyền
伝わる
được truyền đạt / được lưu truyền
解説
伝わる
được truyền đạt / được lưu truyền
伝わる
được truyền đạt / được chuyển tải / được hiểu, được cảm nhận
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
伝わろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y