JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
vị ngữ
-
hệ thống / dòng dõi
-
Thiên hoàng Nhật Bản
-
động tác / hoạt động
-
sự chuyển tuyến
-
lá thu đỏ
-
nghiêm ngặt / chặt chẽ
-
tham lam
-
vui vẻ
-
tôi xin lỗi
-
vô giá trị / tầm phào
-
đáng mừng / ngây thơ
-
đồng
-
sự bắt đầu
-
tiêu chuẩn
-
kem đánh răng / việc đánh răng
-
nghề chăn nuôi
-
kích thước
-
sự gia tăng
-
kênh đào
-
tài liệu tham khảo / dữ liệu
-
ốc vít
-
máu
-
bộ sưu tập
-
móng tay / móng vuốt
-
nằm ngang / bằng phẳng
-
kết quả thắng thua
-
sự thô tục
-
tay cầm / vô lăng
-
sự tiêu hao / sự hao mòn
パターン
khuôn mẫu
パターン
khuôn mẫu
解説
khuôn mẫu
パターン
mẫu hình; khuôn mẫu (cách sắp xếp các yếu tố) / kiểu lặp lại; chuỗi sự kiện/hành vi điển hình / rập may; mẫu cắt (trong may mặc)
( romanization )
東洋
phương Đông
東洋
phương Đông
解説
東洋
phương Đông
東洋
phương Đông; Đông phương / Á Đông; châu Á, nhất là Đông Á (đối lập với phương Tây)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
曖昧
mơ hồ
曖昧
mơ hồ
解説
曖昧
mơ hồ
曖昧
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
曖昧でしょ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
曖昧に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
曖昧です
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
曖昧なる
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
曖昧であれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
かゆい
ngứa
かゆい
ngứa
解説
ngứa
かゆい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
痒かろう
|
「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 |
| 連用形 |
別の言い方:
痒く
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
痒い
|
文を終えるときの形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
痒い
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
痒けれ
|
「〜ければ」で条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
痒かれ
|
現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
先程
vừa nãy
先程
vừa nãy
解説
先程
vừa nãy
先程
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
各々
mỗi
各々
mỗi
解説
各々
mỗi
各々
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
桁
chữ số / dầm ngang
桁
chữ số / dầm ngang
解説
桁
chữ số / dầm ngang
桁
chữ số (trong hệ vị trí) / dầm, xà ngang (kết cấu) / thanh bàn tính
( romanization )
( hiragana )
フライパン
chảo rán
フライパン
chảo rán
解説
chảo rán
フライパン
( romanization )
送料
phí vận chuyển
送料
phí vận chuyển
解説
送料
phí vận chuyển
送料
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
失恋
sự thất tình
失恋
sự thất tình
解説
失恋
sự thất tình
失恋
thất tình / sự tan vỡ trong tình yêu / tình yêu không được đáp lại
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y