JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự công bố
-
ban nhạc / thắt lưng
-
tiền tiêu vặt
-
thực tế là
-
một lần nữa / chính thức
-
đúng như dự đoán / rốt cuộc vẫn
-
số học
-
máu
-
bìa bọc
-
giới tính
-
tài liệu tham khảo / dữ liệu
-
chảo rán
-
vắt / vắt khô
-
lấy ra
-
tình cờ đi ngang
- 「馴れる」は人や動物が人・環境などになじむ、飼いならされる意で用いられやすい表記です。「慣れる」は一般に、経験を重ねて違和感がなくなる意で広く用いられる表記です。
-
nước ngọt
-
giá niêm yết
-
dòng điện một chiều
-
báo cáo / bài luận học thuật
-
hạng nhất
-
bác trai
-
không hiểu sao
-
như thế này
-
dù thế nào
-
có thu phí
-
tùy bút
-
sự kéo dài
-
đi làm hằng ngày
-
giới tính
-
lãnh đạo cấp cao
送別
tiễn đưa
送別
tiễn đưa
解説
送別
tiễn đưa
送別
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
割と
khá là
割と
khá là
解説
割と
khá là
割と
( 基本形 )
( romanization )
爪
móng tay / móng vuốt
爪
móng tay / móng vuốt
解説
爪
móng tay / móng vuốt
休息
sự nghỉ ngơi
休息
sự nghỉ ngơi
解説
休息
sự nghỉ ngơi
休息
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( hiragana historical )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
馴れる
quen người
馴れる
quen người
解説
馴れる
quen người
馴れる
quen; quen với; trở nên quen thuộc / được thuần; được thuần hóa (động vật)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
慣れ
なれ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
慣れ
なれ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
慣れる
なれる
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
慣れる
なれる
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
慣れれ
なれれ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
馴れよ
慣れろ
慣れよ
なれろ
なれよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
慣れて
なれて
|
「〜て」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
慣れた
なれた
|
過去(〜た)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
慣れない
なれない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 |
別の言い方:
慣れます
なれます
|
丁寧な言い方で使います。 |
| ば形 |
別の言い方:
慣れれば
なれれば
|
条件(〜ば)を表します。 |
| 意志形 |
別の言い方:
慣れよう
なれよう
|
意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
地盤
nền đất / cơ sở thế lực
地盤
nền đất / cơ sở thế lực
解説
地盤
nền đất / cơ sở thế lực
地盤
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
匙
thìa
匙
thìa
解説
匙
thìa
匙
thìa, muỗng (để ăn) / muỗng/thìa dùng pha chế thuốc / thuốc; bác sĩ (nghĩa bóng)
( romanization )
( hiragana )
絶えず
không ngừng
絶えず
không ngừng
解説
絶えず
không ngừng
絶えず
( 基本形 )
( romanization )
青少年
thanh thiếu niên
青少年
thanh thiếu niên
解説
青少年
thanh thiếu niên
青少年
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
カロリー
calo
カロリー
calo
解説
calo
カロリー
( romanization )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y