JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
ra đón
-
tích lại
-
yên lặng lại / lắng xuống
-
lạnh cóng
-
dịch
-
cẩn thận
-
pháo hoa
-
nhịp độ
-
mười ngày đầu tháng
-
tựa đề
-
năm tài chính / năm học
-
giẻ rách / khuyết điểm bị che giấu
-
trọng lực
-
giữa chừng
-
ban đêm
-
gỗ xây dựng
-
phó giáo sư
-
việc lên xe
-
lấp lánh
-
hết sức mình
-
sau đó trở đi
-
nghe / tiếp nhận
-
cản trở / ngăn chặn
-
đói khát
- 「足る」は現代語では硬い言い方で、「足りる」の形も広く用いられる。
- 「足りて」「足りた」「足りない」は、現代語で一般的な関連形として variants に示した。
-
tốc độ theo giờ
-
thành phần nguyên liệu / bộ phận cấu thành
-
mốc tham khảo
-
tình trạng kín chỗ
-
lịch trình
-
tự học
納める
nộp / giao nộp
納める
nộp / giao nộp
解説
納める
nộp / giao nộp
納める
nộp; thanh toán; giao nộp; cung cấp / cất; cất giữ; cho vào / hoàn thành; giải quyết; kết thúc
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
納めよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
因る
do
因る
do
解説
因る
do
因る
do; bởi; vì (chỉ nguyên nhân) / bị gây ra bởi; bắt nguồn từ / xuất phát từ; là hệ quả của
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
皮膚
da
皮膚
da
解説
皮膚
da
皮膚
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
超過
sự vượt quá
超過
sự vượt quá
解説
超過
sự vượt quá
超過
sự vượt quá (giới hạn/mức) / sự vượt mức / phần dư thừa; thặng dư
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
清書
bản chép sạch
清書
bản chép sạch
解説
清書
bản chép sạch
清書
bản chép sạch (bản sạch) từ bản nháp / (thư pháp) việc viết lại bằng nét chữ sạch, đẹp
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
期限
thời hạn
期限
thời hạn
解説
期限
thời hạn
期限
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
本来
vốn dĩ / ban đầu
本来
vốn dĩ / ban đầu
解説
本来
vốn dĩ / ban đầu
本来
vốn dĩ; nguyên vốn / đúng ra; theo lẽ phải / về mặt pháp lý; theo quyền chính đáng
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
足る
đủ
足る
đủ
解説
足る
đủ
足る
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
足りて
|
「〜て」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
足りた
|
過去(〜た)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
足りない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
打ち合わせ
cuộc họp bàn trước
打ち合わせ
cuộc họp bàn trước
解説
打ち合わせ
cuộc họp bàn trước
打ち合わせ
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
利害
lợi ích liên quan / lợi và hại
利害
lợi ích liên quan / lợi và hại
解説
利害
lợi ích liên quan / lợi và hại
利害
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y