JLPT N1: Nghĩa chữ Hán qua bốn lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1231 chữ Hán JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
lòng bàn tay
-
Nara
-
mặt trời mọc
-
sương mờ
-
may mắn
-
vui mừng / hoan nghênh
-
đe dọa
-
chạy nhanh
-
tan chảy / hòa hợp
-
khóc
-
gian ác
-
đá lưu ly
-
ông lão
-
phái đi
-
dữ dội
-
nô lệ
-
vận hành / điều khiển
-
hầu tước
-
người nào đó
-
trần truồng
-
hàng rào
-
ông lão
-
khuôn mẫu
-
bắn / chiếu xạ
-
áp dụng biện pháp
-
chim ưng
-
chăn thả
-
đi
-
chàng trai tài giỏi
-
trinh tiết
巡
đi vòng / tuần tra
巡
đi vòng / tuần tra
解説
đi vòng / tuần tra
巡
đi vòng quanh; đi khắp / tuần tra; đi kiểm tra vòng quanh / tuần du; đi thăm theo lộ trình
( common )
騰
tăng vọt
騰
tăng vọt
解説
tăng vọt
騰
( common )
繰
quấn sợi / lặp lại
繰
quấn sợi / lặp lại
解説
quấn sợi / lặp lại
繰
肢
chi
肢
chi
解説
chi
肢
( common )
丑
tuổi Sửu
丑
tuổi Sửu
解説
tuổi Sửu
丑
giờ Sửu (1–3 giờ sáng) / Sửu: con Trâu, chi thứ hai trong 12 địa chi
槻
cây cử Nhật
槻
cây cử Nhật
解説
cây cử Nhật
槻
cây du Nhật (zelkova), cây keyaki / loài Zelkova serrata (zelkova Nhật Bản)
( 基本形 )
綺
lộng lẫy
綺
lộng lẫy
解説
lộng lẫy
綺
紘
rộng lớn
紘
rộng lớn
解説
rộng lớn
紘
郷
quê hương / thôn quê
郷
quê hương / thôn quê
解説
quê hương / thôn quê
郷
症
triệu chứng / chứng bệnh
症
triệu chứng / chứng bệnh
解説
triệu chứng / chứng bệnh
症
loading!!
JLPT N1 漢字・1231字 / JLPT N1 Kanji: 1231 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した1231字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択問題で、音読み・訓読みは解説に表示します。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 1231 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Each question presents one kanji and four meaning choices, with on and kun readings shown in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y