JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tính tự phụ
-
đồng phục
-
sự bó tay
-
sự mơ hồ
-
buôn bán phát đạt
-
tư thế / tạm dừng
-
dọn dẹp
-
cách tuần
-
cây con
-
điều tốt nhất / áo gi lê
-
nhà sư
-
việc cần giải quyết
-
mảnh mai / thon thả
-
mang tính trí tuệ
-
ngu ngốc
-
tình trạng mới cưới
-
tình trạng không tốt / sự thất bại
-
quần áo phơi
-
sự đồng tình
-
cấp trên
-
sự đoạt giải
-
màn trình diễn
-
sự trung thành
-
hộ tịch
-
cần cẩu
-
sự nhẫn nhịn
-
phong tục dân gian
-
gắn liền
-
vặt
-
tăng cường
塾
lớp luyện thi
塾
lớp luyện thi
解説
塾
lớp luyện thi
塾
( romanization )
( hiragana )
治安
trị an
治安
trị an
解説
治安
trị an
治安
Với sự gia tăng nhanh chóng của khách du lịch, chính quyền địa phương đang phải đối mặt với thách thức khó khăn là làm thế nào để cân bằng giữa việc duy trì trật tự công cộng với việc phục hồi nền kinh tế địa phương.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
印鑑
con dấu cá nhân
印鑑
con dấu cá nhân
解説
印鑑
con dấu cá nhân
印鑑
con dấu (cá nhân, chính thức) / dấu đóng xác nhận trên giấy tờ
Một cuộc tranh chấp nảy sinh về việc liệu con dấu tên chính thức được dán trên hợp đồng có thuộc về người được đề cập hay không, đến mức ngay cả tính hợp lệ của nghị quyết của hội đồng quản trị cũng bị tranh cãi.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
結成
thành lập tổ chức
結成
thành lập tổ chức
解説
結成
thành lập tổ chức
結成
sự thành lập (nhóm, đoàn thể) / sự kết thành, hợp thành / sự hình thành (tổ chức)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ふんだん
dồi dào
ふんだん
dồi dào
解説
dồi dào
ふんだん
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
ふんだんで
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
ふんだんである
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
ふんだんであれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
言論
ngôn luận
言論
ngôn luận
解説
言論
ngôn luận
言論
ngôn luận / tự do ngôn luận / phát biểu ý kiến trước công chúng
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
強烈
sự mãnh liệt
強烈
sự mãnh liệt
解説
強烈
sự mãnh liệt
強烈
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
本名
tên thật
本名
tên thật
解説
本名
tên thật
本名
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
点火
sự đánh lửa
点火
sự đánh lửa
解説
点火
sự đánh lửa
点火
sự đánh lửa (trong động cơ) / sự châm lửa, mồi lửa / khởi động quá trình cháy
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
病む
mắc bệnh
病む
mắc bệnh
解説
病む
mắc bệnh
病む
mắc bệnh; bị ốm / lo âu; phiền muộn / bị thương; bị tổn thương
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
病も
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y