JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
quần áo
-
người quá cố
-
sự chảy máu
-
sự sỉ nhục
-
mối duyên / duyên số
-
chỉ thị
-
quyết toán
-
sự khai quật
-
phòng chứa đồ
-
hạng nhất
-
đại hội
-
sự phụ thuộc
-
đánh bại
-
thoát khỏi
-
bị ẩm
-
tiền công
-
sự đạt tới
-
bộ trưởng ngoại giao
-
ít nói
-
sự truy cứu
-
phía bên kia
-
nhân vật chính
-
sự đóng gói
-
đồng phục thi đấu
-
tháp
-
sự thử nghiệm
-
niêm phong
-
sự lai chủng
-
số phận
-
thế lực / sức ảnh hưởng
酸化
sự oxy hóa
酸化
sự oxy hóa
解説
酸化
sự oxy hóa
酸化
sự oxi hóa / quá trình một chất phản ứng với oxy hoặc chất oxi hóa, làm mất electron / sự tăng số oxi hóa của chất
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
故人
người quá cố
故人
người quá cố
解説
故人
người quá cố
故人
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
和風
phong cách Nhật Bản
和風
phong cách Nhật Bản
解説
和風
phong cách Nhật Bản
和風
Trong đề xuất triển lãm, vấn đề không chỉ đơn thuần là tuyên bố thẩm mỹ theo phong cách Nhật Bản, mà còn kiểm tra nghiêm ngặt cách các chuyển động của Noh và âm thanh của koto có thể được kết hợp vào bối cảnh nghệ thuật đương đại.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
参照
sự tham khảo
参照
sự tham khảo
解説
参照
sự tham khảo
参照
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
勤まる
đảm đương được
勤まる
đảm đương được
解説
勤まる
đảm đương được
勤まる
đủ sức đảm đương công việc / đảm nhiệm nổi nhiệm vụ/chức vụ / phù hợp để làm công việc đó
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
勤まろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
勤まっ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
国交
quan hệ ngoại giao
国交
quan hệ ngoại giao
解説
国交
quan hệ ngoại giao
国交
quan hệ ngoại giao / giao thiệp giữa các quốc gia / quan hệ chính thức giữa các nước
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
峰
đỉnh núi
峰
đỉnh núi
解説
峰
đỉnh núi
峰
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
林業
lâm nghiệp
林業
lâm nghiệp
解説
林業
lâm nghiệp
林業
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
効き目
hiệu nghiệm
効き目
hiệu nghiệm
解説
効き目
hiệu nghiệm
効き目
Loại thuốc mới đã cho thấy hiệu quả như kỳ vọng trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng, nhưng trong quá trình theo dõi sau khi đưa ra thị trường, các báo cáo về tác dụng phụ liên tiếp xuất hiện, buộc phải xem xét lại hướng dẫn sử dụng.
同盟
liên minh
同盟
liên minh
解説
同盟
liên minh
同盟
liên minh (giữa các quốc gia, tổ chức) / liên hiệp / khối đồng minh
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y