JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
người phụ trách
-
sự huyền bí
-
vỏ sò
-
mẫu số
-
hoài niệm / nhớ nhà
-
sự đầu hàng
-
quy định / điều khoản
-
sự tuyển chọn
-
cái nhìn thoáng qua
-
miễn trừ
-
khởi đầu
-
thính giác
-
trống rỗng / vô ích
-
chóng vánh
-
lanh lẹ
-
vườn / đồn điền
-
người ruột thịt
-
việc công
-
việc vụn vặt
-
khởi đầu
-
sự ủng hộ
-
thất thường
-
mộc mạc / ngây thơ
-
sự đánh giá tốt
-
đồ gốm
-
tiếp tế
-
tiết mục góp vui
-
sự tuyệt vọng
-
kịch bản
-
khách mời
共学
giáo dục nam nữ chung
共学
giáo dục nam nữ chung
解説
共学
giáo dục nam nữ chung
共学
chế độ giáo dục nam nữ cùng học / trường đồng giáo (trường có cả nam và nữ) / học chung nam và nữ
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
結び
phần kết / sự buộc
結び
phần kết / sự buộc
解説
結び
phần kết / sự buộc
結び
nút buộc, nơ (như nơ thắt trên obi) / mối ràng buộc, mối liên kết (giữa người với người) / cơm nắm (omusubi), kể cả loại nướng
( 基本形 )
( romanization )
調理
sự nấu nướng
調理
sự nấu nướng
解説
調理
sự nấu nướng
調理
Trong môi trường làm việc chuyên nghiệp, bằng cách chuẩn hóa các bước nấu nướng, có thể hạn chế sự dao động về chất lượng và xây dựng một hệ thống có thể phục vụ ổn định ngay cả trong khoảng thời gian hạn chế.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
係り
người phụ trách
係り
người phụ trách
解説
係り
người phụ trách
係り
卑しい
tham lam / thô tục
卑しい
tham lam / thô tục
解説
卑しい
tham lam / thô tục
卑しい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
卑しかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
面皰
mụn trứng cá
面皰
mụn trứng cá
解説
面皰
mụn trứng cá
面皰
Khi hoạt động quá mức của tuyến bã nhờn trùng với quá trình sừng hóa bất thường, mụn trứng cá hình thành trên má không chỉ được coi là vết thâm thẩm mỹ mà còn là tiền thân có thể phát triển thành tổn thương viêm.
( romanization )
( hiragana )
( alternative )
( Rōmaji )
失調
sự rối loạn
失調
sự rối loạn
解説
失調
sự rối loạn
失調
mất điều hòa (vận động) / rối loạn cân bằng cơ thể / mất cân bằng chức năng
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
和やか
hòa nhã
和やか
hòa nhã
解説
和やか
hòa nhã
和やか
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
和やかに
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
交付
sự cấp phát
交付
sự cấp phát
解説
交付
sự cấp phát
交付
sự bàn giao/trao nộp / sự cấp phát (giấy tờ, tiền) / sự chuyển giao
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
画期
bước ngoặt thời đại
画期
bước ngoặt thời đại
解説
画期
bước ngoặt thời đại
画期
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y