JLPT N1: Nghĩa chữ Hán qua bốn lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1231 chữ Hán JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
mọc rậm
-
phun ra / phun trào
-
kính dâng
-
rơi vào / hãm hại
-
nằm sấp
-
túi mật / can đảm
-
sổ ghi / màn
-
chỉnh sửa
-
ánh ngọc
-
luồng nước
-
chăn thả
-
tiêu hao
-
vẽ / miêu tả
-
lắng nghe
-
thúc giục
-
thiên lệch
-
phúc lành
-
săn bắt
-
thừa thãi
-
lộng lẫy
-
dính
-
bông lúa
-
ngay lập tức
-
sáng rõ
-
xử lý / đối xử
-
màu đỏ son
-
quạt xếp
-
nhường / chuyển nhượng
-
phiếu bầu
-
trạng thái / thái độ
稔
kết hạt
稔
kết hạt
解説
kết hạt
稔
潤
ẩm / làm giàu
潤
ẩm / làm giàu
解説
ẩm / làm giàu
玲
tiếng leng keng
玲
tiếng leng keng
解説
tiếng leng keng
玲
旬
mười ngày / đúng mùa
旬
mười ngày / đúng mùa
解説
mười ngày / đúng mùa
旬
giai đoạn mười ngày / mười ngày trong một tháng (đầu, giữa, cuối tháng)
( common )
筋
cơ bắp / đường nét
筋
cơ bắp / đường nét
解説
cơ bắp / đường nét
筋
gân, cơ; mạch máu / lý lẽ; cốt truyện / (lượng từ) vật dài, mảnh; tuyến/đường (khi chỉ đường); dòng dõi
漏
rò rỉ / bỏ sót
漏
rò rỉ / bỏ sót
解説
rò rỉ / bỏ sót
漏
( common )
洸
ánh nước lấp lánh
洸
ánh nước lấp lánh
解説
ánh nước lấp lánh
洸
vùng nước mênh mông, sâu thẳm / mạnh mẽ, can đảm / mờ nhạt, lờ mờ
Người chú thích của bản thảo cũ đã trích dẫn ký tự có nghĩa là một vùng nước rộng lớn và sâu như đại diện cho sự rộng lớn không thể dò được của nước lấp đầy thung lũng sau cơn mưa, lập luận rằng nó không chỉ đơn thuần là một tên riêng mà là một nhân vật tượng hình thấm nhuần bầu khí quyển của trời và đất.
剖
mổ xẻ
剖
mổ xẻ
解説
mổ xẻ
剖
( common )
裕
dư dả
裕
dư dả
解説
dư dả
裕
( common )
囚
tù nhân
囚
tù nhân
解説
tù nhân
囚
( common )
loading!!
JLPT N1 漢字・1231字 / JLPT N1 Kanji: 1231 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した1231字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択問題で、音読み・訓読みは解説に表示します。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 1231 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Each question presents one kanji and four meaning choices, with on and kun readings shown in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y