JLPT N1: Nghĩa chữ Hán qua bốn lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1231 chữ Hán JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
câu cá / tiền thừa
-
hối tiếc
-
cây thủy xương bồ
-
cọ xát
-
canh gác
-
thời gian rảnh
-
nắm chặt
-
nuôi dưỡng / chu cấp
-
bá quyền
-
vua Thuấn
-
chịu đựng
-
giữ gìn
-
gọi / ca ngợi
-
lõm
-
người đẹp
-
hoàng hậu
-
nước Ngô
-
đồng tử
-
người tiên phong
-
ngắm nhìn
-
chỉ
-
che giấu
-
bão
-
thớ gỗ thẳng
-
tuyết tùng Nhật Bản
-
khớp / tiết chế
-
diêm tiêu
-
mọc rậm
-
bồi bổ
-
quỷ
弘
rộng / truyền bá
弘
rộng / truyền bá
解説
rộng / truyền bá
弘
襟
cổ áo
襟
cổ áo
解説
cổ áo
襟
絢
hoa văn sặc sỡ
絢
hoa văn sặc sỡ
解説
hoa văn sặc sỡ
絢
浜
bờ biển
浜
bờ biển
解説
bờ biển
浜
笙
khèn
笙
khèn
解説
khèn
笙
Nhạc cụ hơi lưỡi gà tự do gồm 17 ống trúc, dùng trong nhạc cung đình Nhật Bản (shō). / Kèn miệng với ống ngậm và các ống phát âm tương tự ống đàn organ.
Các hợp âm rõ ràng của đàn organ miệng sậy tự do của Nhật Bản được sử dụng trong âm nhạc cung đình, được chơi trong buổi lễ hoàng gia, nhắc nhở những người tham dự về sự hùng vĩ trang trọng của âm nhạc cung đình được lưu truyền liên tục từ thời cổ đại.
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
魁
người tiên phong
魁
người tiên phong
解説
người tiên phong
魁
người tiên phong; kẻ đi đầu / thủ lĩnh; người đứng đầu / người mở đường
梅
quả mơ Nhật Bản
梅
quả mơ Nhật Bản
解説
quả mơ Nhật Bản
梅
諮
tham vấn
諮
tham vấn
解説
tham vấn
諮
却
rút lui / khước từ
却
rút lui / khước từ
解説
rút lui / khước từ
却
( common )
惟
suy ngẫm
惟
suy ngẫm
解説
suy ngẫm
loading!!
JLPT N1 漢字・1231字 / JLPT N1 Kanji: 1231 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した1231字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択問題で、音読み・訓読みは解説に表示します。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 1231 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Each question presents one kanji and four meaning choices, with on and kun readings shown in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y