JLPT N1: Nghĩa chữ Hán qua bốn lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1231 chữ Hán JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
phổi
-
triệu chứng / chứng bệnh
-
người tiên phong
-
đội ngũ
-
lá chắn
-
lưỡi
-
bản nhạc
-
bồi bổ
-
sức khỏe / yên ổn
-
ký túc xá
-
thấu hiểu
-
luận tội
-
cà sa
-
ngay lập tức
-
khái quát
-
quả mơ Nhật Bản
-
mạnh mẽ
-
chịu đựng
-
nhớ
-
màng
-
giáo
-
hàng xóm
-
đầu tối
-
cây khoản đông Nhật
-
yên bình
-
cân bằng
-
đậu
-
đồng tử
-
tuổi Tỵ
-
thi hành / ban phát
謹
kính cẩn
謹
kính cẩn
解説
kính cẩn
謹
( common )
( kyūjitai )
彩
màu sắc / tô điểm
彩
màu sắc / tô điểm
解説
màu sắc / tô điểm
彩
( common )
射
bắn / chiếu xạ
射
bắn / chiếu xạ
解説
bắn / chiếu xạ
射
褒
khen ngợi
褒
khen ngợi
解説
khen ngợi
褒
( common )
( kyūjitai )
膜
màng
膜
màng
解説
màng
膜
( common )
侑
khuyến khích
侑
khuyến khích
解説
khuyến khích
侑
朋
bạn bè
朋
bạn bè
解説
bạn bè
慈
từ bi
慈
từ bi
解説
từ bi
斗
đấu đong
斗
đấu đong
解説
đấu đong
斗
đơn vị đo dung tích cổ truyền của Nhật Bản / bằng 10 shō, khoảng 18 lít
( common )
慎
thận trọng
慎
thận trọng
解説
thận trọng
慎
( common )
( kyūjitai )
loading!!
JLPT N1 漢字・1231字 / JLPT N1 Kanji: 1231 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した1231字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択問題で、音読み・訓読みは解説に表示します。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 1231 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Each question presents one kanji and four meaning choices, with on and kun readings shown in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y