JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
chặt chẽ / khôn khéo
-
đến nước này
-
hoàn toàn
-
cảm xúc sâu sắc
-
cây sào
-
quai vịn trên tàu
-
việc ứng phó / sự tương ứng
-
cao nguyên
-
một hành động duy nhất
-
chiến lược / chiến dịch quân sự
-
niềm khao khát
-
đê
-
sự bận rộn
-
mỹ thuật
-
sự thất thường
-
bằng
-
biết bao
-
nhưng
-
định nghĩa
-
yêu cầu chính thức
-
tranh cãi trong dư luận
-
giãn nở
-
sự trưởng thành / độ chín
-
sự thu thập
-
bất công
-
thuận lợi
-
suôn sẻ
-
một đôi
-
sự bật lại / sự phản đối
-
bảo hiểm
時折
thỉnh thoảng
時折
thỉnh thoảng
解説
時折
thỉnh thoảng
時折
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
極楽
cõi cực lạc
極楽
cõi cực lạc
解説
極楽
cõi cực lạc
極楽
(Phật giáo) cõi Cực Lạc; Tịnh độ / thiên đường; chốn phúc lạc / khu lạc thú; phố đèn đỏ
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
革新
đổi mới
革新
đổi mới
解説
革新
đổi mới
革新
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
模型
mô hình thu nhỏ
模型
mô hình thu nhỏ
解説
模型
mô hình thu nhỏ
模型
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
農地
đất nông nghiệp
農地
đất nông nghiệp
解説
農地
đất nông nghiệp
農地
Trong bối cảnh tình trạng thiếu người kế thừa ngày càng nghiêm trọng, để vừa duy trì đất nông nghiệp vừa chuyển đổi sang mô hình quản lý bền vững, việc xây dựng đồng thuận của toàn bộ cộng đồng địa phương là điều không thể thiếu.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
なんか
chẳng hạn như
なんか
chẳng hạn như
解説
chẳng hạn như
なんか
cái gì đó; điều gì đó (khẩu ngữ, dạng rút gọn của 何か) / … này nọ; kiểu như…; hoặc gì đó (liệt kê, sắc thái coi nhẹ) / (miệt thị) diễn đạt thái độ chán ghét/khinh bỉ; mang nghĩa kiểu đại loại, kệ đi
( romanization )
前例
tiền lệ
前例
tiền lệ
解説
前例
tiền lệ
前例
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
足し算
phép cộng
足し算
phép cộng
解説
足し算
phép cộng
足し算
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
迅速
nhanh chóng
迅速
nhanh chóng
解説
迅速
nhanh chóng
迅速
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
迅速に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
境遇
hoàn cảnh sống
境遇
hoàn cảnh sống
解説
境遇
hoàn cảnh sống
境遇
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y