JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tài chính công
-
sự tha thứ
-
trụ sở chính quyền thị trấn
-
thiên tai
-
nha khoa
-
nhân dân
-
sự đính chính
-
sự bất tài
-
sự nhượng bộ
-
mạch đập
-
ưu việt
-
sự chấn hưng
-
rèn luyện / rèn kim loại
-
đối diện / tham dự
-
kiềm chế / ghi lại
-
công tố viên
-
sở thích khác thường
-
kéo
-
bầu trời bao la
-
tiếng kêu / tiếng thét
-
sự khuyến khích
-
quán ăn ven đường
-
phía sau
-
tiền lãi
-
nổi danh
-
dài dòng / quá ngấy
-
ảm đạm / phiền toái
- 命令形「著しかれ」は現代語では稀で、文語的です。
-
nước tiểu
-
sự chiếm đóng
-
học sinh mới
秘書
thư ký
秘書
thư ký
解説
秘書
thư ký
秘書
thư ký / nhân viên hành chính phụ trách ghi chép, xử lý công việc giấy tờ
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
長官
tổng cục trưởng
長官
tổng cục trưởng
解説
長官
tổng cục trưởng
長官
người đứng đầu một cơ quan/ban ngành của chính phủ / giám đốc, cục trưởng hoặc tổng cục trưởng (cơ quan nhà nước) / thư ký trưởng/chánh văn phòng cấp cao của chính phủ
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
公認
sự công nhận chính thức
公認
sự công nhận chính thức
解説
公認
sự công nhận chính thức
公認
sự công nhận chính thức / sự cho phép chính thức / sự ủy quyền chính thức
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
特技
tài lẻ
特技
tài lẻ
解説
特技
tài lẻ
特技
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
取り扱う
xử lý / kinh doanh
取り扱う
xử lý / kinh doanh
解説
取り扱う
xử lý / kinh doanh
取り扱う
xử lý; giải quyết / đối xử; đối đãi / buôn bán; phân phối (mặt hàng)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
手芸
thủ công mỹ nghệ
手芸
thủ công mỹ nghệ
解説
手芸
thủ công mỹ nghệ
手芸
Trong thế giới ngày nay, tràn ngập hàng hóa sản xuất hàng loạt, nghề thủ công mỹ nghệ mà tôi được thừa hưởng từ bà tôi không chỉ đơn thuần là một sở thích, mà tôi coi là một hoạt động đan xen những kỷ niệm gia đình lại với nhau.
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
とっさ
khoảnh khắc
とっさ
khoảnh khắc
解説
khoảnh khắc
とっさ
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
還暦
sinh nhật sáu mươi
還暦
sinh nhật sáu mươi
解説
還暦
sinh nhật sáu mươi
還暦
lễ mừng thọ 60 tuổi (kanreki) / sinh nhật thứ 60 / kỷ niệm tròn 60 năm
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
著しい
rõ rệt
著しい
rõ rệt
解説
著しい
rõ rệt
著しい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
著しかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜くて」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜かった)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜くない)を表します。 | |
| ば形 | 条件(〜ければ)を表します。 |
補足
樹立
sự thiết lập
樹立
sự thiết lập
解説
樹立
sự thiết lập
樹立
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y