JLPT N1: Điền vào chỗ trống trong câu với bốn lựa chọn - 未解答
Luyện 69 điểm ngữ pháp JLPT N1 bằng câu hỏi điền vào chỗ trống có bốn lựa chọn, với bản dịch tiếng Việt làm gợi ý và giải thích sau khi trả lời.
-
に至るまで
-
と相まって
-
にわたって
-
ごとき
-
から成る
-
たる
- 文語の打消推量・打消意志・不可能・禁止・不適当などを表す助動詞「まじ」の連体形「まじき」。現代語では「あるまじき」「許すまじき」などの形で用いられる。
- 命令形は通常用いられないため primary を null とした。
-
にかたくない
-
にのぼる
-
を禁じ得ない
-
にわたる
-
を余儀なくされる
-
にはあたらない
-
を皮切りに
-
たりとも
-
を限りに
-
にたえない
-
まじき
-
べからざる
-
と相まって
-
を皮切りに
-
から成って
-
なくてもいい
-
ないで済む
-
てはいけない
-
たがって
-
すぎて
-
がてら
-
に足らず
-
まいと
-
べく
周囲の反対( )、彼女は単身で紛争地域へ向かった。
ヒント
Bất chấp sự phản đối xung quanh, cô ấy đi một mình đến khu vực xung đột.
周囲の反対( )、彼女は単身で紛争地域へ向かった。
をよそに
周囲の反対( )、彼女は単身で紛争地域へ向かった。
をよそに
解説
周囲の反対( )、彼女は単身で紛争地域へ向かった。
をよそに
「をよそに」 diễn tả việc vẫn làm theo ý mình, không để ý đến sự phản đối, lo lắng của người khác hoặc tình hình xung quanh.
名詞+をよそに
~をよそに
患者の秘密を漏らすなど、医師( )行為だ。
ヒント
Tiết lộ bí mật của bệnh nhân là hành vi mà một người bác sĩ tuyệt đối không được phép làm.
患者の秘密を漏らすなど、医師( )行為だ。
にあるまじき
患者の秘密を漏らすなど、医師( )行為だ。
にあるまじき
解説
患者の秘密を漏らすなど、医師( )行為だ。
にあるまじき
「まじき」 diễn tả hành vi tuyệt đối không nên có. Thường dùng để phê phán hành vi không xứng với địa vị hoặc vai trò của một người.
動詞辞書形+まじき+名詞/立場の名詞+にあるまじき+名詞
~まじき
không xứng/không hợp với (tư cách, cương vị) / điều không được làm; tuyệt đối không nên / không đúng mực; trái khuôn phép
活用形
この助動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
まじから
|
助動詞ごとに、使える形が異なります。 |
| 連用形 |
別の言い方:
まじかり
|
助動詞ごとに、使える形が異なります。 |
| 終止形 | 文法の働きを持つ基本の形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
まじかる
|
前後の語とのつながりで使い分けます。 |
| 仮定形 | 条件表現に関わるときに使います。 | |
| 命令形 | この語ではこの形を通常使いません。 | 語によっては存在しないことがあります。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| この単語には表示できる派生形がありません。 | ||
補足
この程度の手続き上の不備は、契約全体を無効とする理由( )。
ヒント
Một khiếm khuyết về thủ tục ở mức độ này không phải là căn cứ để làm mất hiệu lực của toàn bộ hợp đồng.
この程度の手続き上の不備は、契約全体を無効とする理由( )。
にはあたらない
この程度の手続き上の不備は、契約全体を無効とする理由( )。
にはあたらない
解説
この程度の手続き上の不備は、契約全体を無効とする理由( )。
にはあたらない
「にあたらない」 đi sau danh từ để nói rằng một việc không được coi là hoặc không cấu thành điều đó. Sau động từ chỉ sự đánh giá, nó còn có nghĩa là không cần làm vậy.
名詞+に(は)あたらない/動詞辞書形+に(は)あたらない
~に(は)あたらない
không đáng để …; không cần phải … / không đủ để gọi là …; không đến mức … / không thích hợp để …
彼の献身的な姿勢を知るにつけ、深い敬意( )。
ヒント
Mỗi lần biết thêm về sự tận tụy của anh ấy, tôi không khỏi cảm thấy kính phục sâu sắc.
彼の献身的な姿勢を知るにつけ、深い敬意( )。
を禁じ得ない
彼の献身的な姿勢を知るにつけ、深い敬意( )。
を禁じ得ない
解説
彼の献身的な姿勢を知るにつけ、深い敬意( )。
を禁じ得ない
「を禁じ得ない」 nghĩa là không thể kìm nén cảm xúc như kính trọng, thương cảm hoặc giận dữ. Đây là cách nói khá trang trọng.
感情を表す名詞+を禁じ得ない
~を禁じ得ない
現場の正確なデータ分析( )、的確な経営判断は下せない。
ヒント
Nếu không có phân tích dữ liệu chính xác tại hiện trường thì không thể đưa ra quyết định quản trị đúng đắn.
現場の正確なデータ分析( )、的確な経営判断は下せない。
なくしては
現場の正確なデータ分析( )、的確な経営判断は下せない。
なくしては
解説
現場の正確なデータ分析( )、的確な経営判断は下せない。
なくしては
「なくしては」 có nghĩa là thiếu một điều kiện cần thiết thì không thể đạt kết quả mong muốn, và thường đi với cách nói phủ định.
名詞+なくしては+否定表現
~なくしては
nếu không có ~ thì không thể... / không thể thiếu ~ / thiếu ~ thì không xong
彼の長年にわたる献身は、社史に特筆する( )功績として今も語り継がれている。
ヒント
Nhiều năm cống hiến của ông vẫn được nhắc đến như một thành tựu đáng được đề cập đặc biệt trong lịch sử của công ty.
彼の長年にわたる献身は、社史に特筆する( )功績として今も語り継がれている。
に足る
彼の長年にわたる献身は、社史に特筆する( )功績として今も語り継がれている。
に足る
解説
彼の長年にわたる献身は、社史に特筆する( )功績として今も語り継がれている。
に足る
「に足る」 có nghĩa là đáng để thực hiện một hành động hoặc đủ tốt để được đánh giá như vậy. Đây là cách nói trang trọng.
動詞辞書形・名詞+に足る+名詞
~に足る
今後の交渉の成り行き( )、計画を全面的に見直さざるを得ない。
ヒント
Tùy thuộc vào cách các cuộc đàm phán trong tương lai diễn ra, chúng tôi có thể không có lựa chọn nào khác ngoài việc xem xét lại hoàn toàn kế hoạch.
今後の交渉の成り行き( )、計画を全面的に見直さざるを得ない。
いかんでは
今後の交渉の成り行き( )、計画を全面的に見直さざるを得ない。
いかんでは
解説
今後の交渉の成り行き( )、計画を全面的に見直さざるを得ない。
いかんでは
「いかん」 diễn tả rằng quyết định hoặc kết quả thay đổi tùy theo tình hình của một việc. Đây là cách nói trang trọng.
名詞(+の)+いかんで/いかんでは
~いかん
重大な個人情報漏えいが発覚した以上、会社は被害者に謝罪し、再発防止策を公表し( )。
ヒント
Một khi vụ rò rỉ thông tin cá nhân nghiêm trọng đã bị phát hiện, công ty không thể không xin lỗi các nạn nhân và công bố các biện pháp ngăn ngừa tái diễn.
重大な個人情報漏えいが発覚した以上、会社は被害者に謝罪し、再発防止策を公表し( )。
ないではすまない
重大な個人情報漏えいが発覚した以上、会社は被害者に謝罪し、再発防止策を公表し( )。
ないではすまない
解説
重大な個人情報漏えいが発覚した以上、会社は被害者に謝罪し、再発防止策を公表し( )。
ないではすまない
「ないではすまない」 diễn tả do trách nhiệm hoặc lẽ thường mà bắt buộc phải làm, không làm thì không thể giải quyết xong.
動詞ない形+ではすまない
~ないではすまない
không thể không (làm)... / bắt buộc phải (làm)... / không xong/không ổn nếu không (làm)...
彼は病に伏し( )、最後まで研究への執念を失わなかった。
ヒント
Mặc dù nằm liệt giường vì bệnh tật, ông không bao giờ mất đi sự kiên trì nghiên cứu cho đến phút cuối cùng.
彼は病に伏し( )、最後まで研究への執念を失わなかった。
ながらも
彼は病に伏し( )、最後まで研究への執念を失わなかった。
ながらも
解説
彼は病に伏し( )、最後まで研究への執念を失わなかった。
ながらも
「ながらも」 diễn tả dù có tình trạng trước đó nhưng kết quả lại trái với dự đoán, có sắc thái hơi trang trọng.
動詞ます形の語幹+ながらも/イ形容詞+ながらも/名詞・ナ形容詞の語幹+ながらも
~ながらも
終業のベルが鳴る( )、生徒たちは一斉に教室を飛び出した。
ヒント
Chuông tan học vừa reo, các học sinh đã đồng loạt lao ra khỏi lớp.
終業のベルが鳴る( )、生徒たちは一斉に教室を飛び出した。
が早いか
終業のベルが鳴る( )、生徒たちは一斉に教室を飛び出した。
が早いか
解説
終業のベルが鳴る( )、生徒たちは一斉に教室を飛び出した。
が早いか
「が早いか」 diễn tả sự việc xảy ra ngay sau một hành động, gần như cùng lúc. Dùng để kể sự việc thực tế, không dùng cho yêu cầu hay ý định.
動詞辞書形・た形+が早いか
~が早いか
vừa ... đã ... / ngay khi ... thì ... / vừa xảy ra ... thì ...
loading!!
JLPT N1 文法・69項目 / JLPT N1 Grammar: 69 Points
JLPT と同じ形式の、例文の空欄に入る表現を4つの選択肢から選ぶ文法問題集です。69項目を収録し、例文の訳はヒントに、文法の説明と接続の形は解答後の解説に表示します。Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の文法リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が問題・説明・訳を作成しました。JLPT公式の文法リストではありません。
Practice 69 grammar points with JLPT-style questions that ask you to fill a blank in a Japanese example sentence by choosing one of four answers. Sentence translations appear as hints, and grammar explanations and connection patterns appear after answering. The grammar list and level classifications are based on Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY; DiQt created the questions, explanations, and translations. This is not an official JLPT grammar list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y