JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
rang khô
-
thăm dò / sờ tìm
-
chiếu / phản chiếu
- 「応ずる」は現代語では「応じる」と同様に用いられることが多い。
- 未然形「応ぜ」は主に「応ぜず」「応ぜん」など文語的・改まった用法で見られる。
-
bừa bãi / quá mức
-
trước tiên
-
ào một lúc
-
hội quán
-
chỗ ở
-
cuối tháng
-
chậm rì
-
nhẹ nhàng / lặng lẽ
-
chăm chỉ
-
cây phong Nhật
-
phân số
-
chuông nhỏ
-
núi lửa
-
truyện cổ tích
-
mực tàu
-
chẩn đoán
-
lối đi
-
số chẵn
-
văn phong
-
công thức / chính thức
-
màu tím
-
hối đoái / phiếu chuyển tiền
-
giẻ rách / khuyết điểm bị che giấu
-
ăng ten
-
bị cháy sém
-
cân bằng / hòa hợp
-
bịt
応ずる
đáp lại / chấp nhận
応ずる
đáp lại / chấp nhận
解説
応ずる
đáp lại / chấp nhận
応ずる
trả lời, đáp lại / chấp thuận, tuân theo / tỷ lệ với, phụ thuộc vào
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
応ぜ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 |
別の言い方:
応じる
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
応じる
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
応じれ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
応じよ
応ぜよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
応ぜない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 |
別の言い方:
応じれば
|
条件(〜ば)を表します。 |
| 意志形 |
別の言い方:
応ぜよう
|
意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
所々
ở vài chỗ
所々
ở vài chỗ
解説
所々
ở vài chỗ
所々
( romanization )
蚊
muỗi
蚊
muỗi
解説
蚊
muỗi
蚊
muỗi / côn trùng nhỏ hút máu người và động vật / côn trùng truyền bệnh
( romanization )
( hiragana )
一旦
một khi / tạm thời
一旦
một khi / tạm thời
解説
一旦
một khi / tạm thời
一旦
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
垣根
hàng rào cây
垣根
hàng rào cây
解説
垣根
hàng rào cây
垣根
hàng rào (bằng cây) / rào chắn, tường rào / ranh giới (nghĩa bóng)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
不運
vận rủi
不運
vận rủi
解説
不運
vận rủi
不運
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
作製
việc chế tạo
作製
việc chế tạo
解説
作製
việc chế tạo
作製
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
輸送
vận chuyển
輸送
vận chuyển
解説
輸送
vận chuyển
輸送
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
手首
cổ tay
手首
cổ tay
解説
手首
cổ tay
手首
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ふざける
đùa nghịch / nói đùa
ふざける
đùa nghịch / nói đùa
解説
đùa nghịch / nói đùa
ふざける
đùa giỡn, bỡn cợt / nghịch ngợm, làm trò / nói nhảm, nói bậy (thô tục)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
ふざけよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y