JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
cố định / không đổi
-
cứng rắn
-
chéo
-
gấp đôi
-
chuyến tham quan học tập
-
sự mất cảnh giác
-
cất công / mong đợi từ lâu
-
nhẹ nhàng / lặng lẽ
-
thành hàng dài
-
quầy giao dịch
-
vẻ bề ngoài
-
người giàu kinh nghiệm
-
sự lâu không liên lạc
-
sự kiện
-
sự trực thuộc / vật đi kèm
-
giữa chừng
-
tượng điêu khắc / chạm khắc
-
kết quả thắng thua
-
ấm lên
-
bị rách
-
tìm kiếm
-
hình hình học
-
biên lai / việc nhận
-
lời giải thích
-
lẫn nhau
-
việc dẫn chương trình
-
cờ vây
-
khao khát / ngưỡng mộ
-
áp dụng / ghép cho phù hợp
-
ra lệnh / bổ nhiệm
素直
ngoan ngoãn / thành thật
素直
ngoan ngoãn / thành thật
解説
素直
ngoan ngoãn / thành thật
素直
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
素直に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 |
別の言い方:
素直であれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
テーマ
chủ đề
テーマ
chủ đề
解説
chủ đề
テーマ
( romanization )
悠々
thong thả
悠々
thong thả
解説
悠々
thong thả
悠々
thảnh thơi, ung dung / từ tốn, không vội vã / dễ dàng, áp đảo
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
副詞
trạng từ
副詞
trạng từ
解説
副詞
trạng từ
副詞
trạng từ (thuật ngữ ngữ pháp) / loại từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu / từ chỉ cách thức, thời gian, mức độ, nơi chốn
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
生年月日
ngày tháng năm sinh
生年月日
ngày tháng năm sinh
解説
生年月日
ngày tháng năm sinh
生年月日
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
よそ
nơi khác
よそ
nơi khác
解説
nơi khác
よそ
nơi khác / nơi ngoài gia đình/nhóm / người/vật/địa điểm không liên quan; người ngoài
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
載せる
đặt lên / đăng tải
載せる
đặt lên / đăng tải
解説
載せる
đặt lên / đăng tải
載せる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
載せよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
集会
cuộc tụ họp
集会
cuộc tụ họp
解説
集会
cuộc tụ họp
集会
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( hiragana historical )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
運河
kênh đào
運河
kênh đào
解説
運河
kênh đào
運河
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
冷やす
làm lạnh
冷やす
làm lạnh
解説
冷やす
làm lạnh
冷やす
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y