JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự phá sản
-
từ nguyên
-
chuyện mai mối
-
được trồng
-
gánh vác
-
làm dịu
-
cùn đi
-
để lộ / bỏ sót
-
làm dịu
- 五段活用(カ行)。
- 未然形「呟こ」は主に意志形「呟こう」で用いられます。
-
nhân chứng
-
nguyên tố hóa học
-
sự bàn bạc
-
việc biểu diễn
-
cuộc thi
-
loại
-
bài tập / diễn tập quân sự
-
bộ hẹn giờ
-
thời gian rảnh
-
cái nhìn thoáng qua
-
tài liệu giảng dạy
-
còi báo
-
sự gặp lại
-
việc thiết lập / cấu hình
-
nhà ở công ty
-
khuyến cáo
-
mụn trứng cá
-
vô vàn
-
văn bản tiếng Nhật
-
trồng cây chuối bằng tay / trồng cây chuối bằng đầu
-
sự song song
原書
sách nguyên ngữ
原書
sách nguyên ngữ
解説
原書
sách nguyên ngữ
原書
Bản gốc chưa dịch của một văn bản/tác phẩm. / Sách ngoại văn; sách viết bằng tiếng nước ngoài (đặc biệt từ Âu–Mỹ).
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
寄り掛かる
tựa vào / dựa dẫm
寄り掛かる
tựa vào / dựa dẫm
解説
寄り掛かる
tựa vào / dựa dẫm
寄り掛かる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
寄り掛かろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
呟く
lẩm bẩm
呟く
lẩm bẩm
解説
呟く
lẩm bẩm
呟く
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
呟こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
悲鳴
tiếng thét
悲鳴
tiếng thét
解説
悲鳴
tiếng thét
悲鳴
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
対話
đối thoại
対話
đối thoại
解説
対話
đối thoại
対話
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
ジャンパー
áo khoác ngắn
ジャンパー
áo khoác ngắn
解説
áo khoác ngắn
ジャンパー
áo khoác blouson (áo bomber) / áo bay (áo phi công) / áo gió
( romanization )
映像
hình ảnh / đoạn phim
映像
hình ảnh / đoạn phim
解説
映像
hình ảnh / đoạn phim
映像
hình ảnh; video (tĩnh hoặc động) / hình ảnh phản chiếu / hình bóng
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
最善
điều tốt nhất
最善
điều tốt nhất
解説
最善
điều tốt nhất
最善
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
購読
sự đặt mua định kỳ
購読
sự đặt mua định kỳ
解説
購読
sự đặt mua định kỳ
購読
sự đặt mua (báo, tạp chí) / đăng ký mua ấn phẩm định kỳ / đăng ký theo dõi nội dung trả phí
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
抗議
sự phản đối
抗議
sự phản đối
解説
抗議
sự phản đối
抗議
Cuộc biểu tình của người dân chống lại những lời giải thích liên tục thay đổi của chính phủ không chỉ đơn thuần là một biểu hiện của sự bất mãn; nó trở thành cơ hội để xem xét lại tính minh bạch của quá trình hoạch định chính sách.
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y