JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
rất giống nhau
-
làm chìm / dìm xuống
-
dệt
-
hình thái
-
chiếu phim
-
cô gái trẻ
-
góc / khu vực
-
làng chài
-
lợi thế
-
mương / rãnh
-
sự xấu đi
-
việc đến thăm
-
hướng ra
-
bong ra / phai màu
-
thoát được
-
toàn thể
-
năng khiếu
-
công dụng
-
nào / lúc cấp bách
-
lâu rồi không gặp
-
vâng
-
sự phản xạ / phản xạ tự nhiên
-
diễn biến sự việc
-
sự thu nhận / sự giam giữ
-
cảm thấy hổ thẹn
-
nuốt / hiểu ra
-
đặt chuyển đến
-
đói
-
tĩnh dưỡng
-
mềm dẻo
強める
tăng cường
強める
tăng cường
解説
強める
tăng cường
強める
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
強めよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
威力
uy lực
威力
uy lực
解説
威力
uy lực
威力
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
独創
sự sáng tạo độc đáo
独創
sự sáng tạo độc đáo
解説
独創
sự sáng tạo độc đáo
独創
sự sáng tạo nguyên gốc / tính độc sáng / tính sáng tạo độc đáo
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
天国
thiên đường
天国
thiên đường
解説
天国
thiên đường
天国
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
結び付く
gắn liền
結び付く
gắn liền
解説
結び付く
gắn liền
結び付く
được gắn kết, được nối với nhau / có liên quan, gắn liền với / tương ứng với
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
結び付こ
結びつか
結びつこ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
結び付い
結びつき
結びつい
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
結びつく
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
結びつく
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
結びつけ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
結びつけ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
反感
ác cảm
反感
ác cảm
解説
反感
ác cảm
反感
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
サンキュー
cảm ơn
サンキュー
cảm ơn
解説
cảm ơn
サンキュー
( 基本形 )
( 基本形 )
( romanization )
専修
việc học chuyên sâu
専修
việc học chuyên sâu
解説
専修
việc học chuyên sâu
専修
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
尽きる
cạn kiệt
尽きる
cạn kiệt
解説
尽きる
cạn kiệt
尽きる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
尽きよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
知的
mang tính trí tuệ
知的
mang tính trí tuệ
解説
知的
mang tính trí tuệ
知的
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
知的ではあろ
知的じゃあろ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
知的に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
知的です
知的である
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
知的である
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
知的であれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y