JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tuổi trung niên
-
trang trình chiếu
-
tòa nhà trường học
-
ngoài trời
-
cơ sở
-
xà phòng
-
chân núi
-
tình hình tiêu thụ
-
văn phòng phẩm
-
tự quản
-
phó giáo sư
-
áo kiểu nữ
-
thuốc / hóa chất
-
xentimét
-
bát đĩa
-
len
-
tang lễ
-
thước đo
-
va vào / đi đến cuối
-
lặn / chui vào
-
gấp
-
đấu vật sumo
-
giải thể / giải tán
-
giả định
-
cứng / kiên định
-
hiểm trở / dữ dằn
-
nguy hiểm
- 「図々しい」はイ形容詞。命令形「図々しかれ」は現代語では稀な文語的形。
-
bánh gạo nếp
-
số nguyên
-
ý chính
傑作
kiệt tác
傑作
kiệt tác
解説
傑作
kiệt tác
傑作
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
表紙
bìa sách
表紙
bìa sách
解説
表紙
bìa sách
表紙
( romanization )
( hiragana )
幼児
trẻ nhỏ
幼児
trẻ nhỏ
解説
幼児
trẻ nhỏ
幼児
trẻ nhỏ, hài nhi / trẻ chập chững biết đi / (pháp lý Nhật) trẻ từ 1 tuổi đến trước khi vào tiểu học
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
防犯
sự phòng chống tội phạm
防犯
sự phòng chống tội phạm
解説
防犯
sự phòng chống tội phạm
防犯
phòng chống tội phạm / phòng ngừa tội phạm / ngăn ngừa tội phạm
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
写生
vẽ theo thực tế
写生
vẽ theo thực tế
解説
写生
vẽ theo thực tế
写生
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
生長
sự sinh trưởng
生長
sự sinh trưởng
解説
生長
sự sinh trưởng
生長
sự sinh trưởng (của thực vật) / sự phát triển (cây cối) / sự lớn lên (của cây)
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
曲げる
bẻ cong
曲げる
bẻ cong
解説
曲げる
bẻ cong
曲げる
uốn cong; bẻ cong / gập (phần cơ thể, đồ vật) / bóp méo; làm sai lệch (sự thật/quy tắc)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
曲げよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
意地悪
tính xấu bụng
意地悪
tính xấu bụng
解説
意地悪
tính xấu bụng
意地悪
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
図々しい
trơ trẽn
図々しい
trơ trẽn
解説
図々しい
trơ trẽn
図々しい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
図々しかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜くて」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜かった)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜くない)を表します。 | |
| ば形 | 条件(〜ければ)を表します。 |
補足
郡
huyện
郡
huyện
解説
郡
huyện
郡
quận (đơn vị hành chính) / huyện (đơn vị hành chính cấp huyện)
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y