JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
chạy ma-ra-tông
-
sân khấu / buổi biểu diễn
-
trụ sở tỉnh
-
phụ nữ
-
giảm giá
-
chương trình
-
bị tê
-
khám bệnh
-
nuông chiều
- 「蒸す(むす)」はサ行五段活用の動詞。
- 「蒸す(蒸し暑い・むっとする)」の自動詞用法と、「食材を蒸す」の他動詞用法で活用は同じ。
-
hết nơi này đến nơi khác
-
có lẽ
-
tim đập thình thịch
-
lộn trái / lật lại
-
ví như
-
phá đổ / đổi tiền lẻ
-
tròn
-
lâu dài
-
hoài niệm
-
bắt lửa / bật sáng
-
xem xét lại / đánh giá cao hơn
-
nhân giống
-
sự bảo dưỡng
-
Bắc Cực
-
toàn tập
-
sự khiêm tốn
-
sự kéo dài
-
đồng hồ đo
-
sự tăng giảm
-
trụ sở tỉnh
-
đảng chính trị
四季
bốn mùa
四季
bốn mùa
解説
四季
bốn mùa
四季
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
プラスチック
nhựa
プラスチック
nhựa
解説
nhựa
プラスチック
( romanization )
蒸す
hấp / oi bức
蒸す
hấp / oi bức
解説
蒸す
hấp / oi bức
蒸す
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
蒸そ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
何となく
không hiểu sao
何となく
không hiểu sao
解説
何となく
không hiểu sao
何となく
không hiểu sao, vì lý do nào đó / bằng cách nào đó / hơi, đôi chút
( 基本形 )
( romanization )
濁る
trở nên đục
濁る
trở nên đục
解説
濁る
trở nên đục
濁る
trở nên đục, bẩn; màu sắc xỉn đi / âm/giọng trở nên khàn, đục; (ngôn âm) hữu thanh / trở nên ô uế, không trong sạch
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
濁ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
濁っ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
頼もしい
đáng tin cậy / đầy triển vọng
頼もしい
đáng tin cậy / đầy triển vọng
解説
頼もしい
đáng tin cậy / đầy triển vọng
頼もしい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
頼もしかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
落ち着く
bình tĩnh lại / ổn định
落ち着く
bình tĩnh lại / ổn định
解説
落ち着く
bình tĩnh lại / ổn định
落ち着く
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
平仮名
chữ hiragana
平仮名
chữ hiragana
解説
平仮名
chữ hiragana
平仮名
chữ Hiragana / hệ chữ âm tiết tiếng Nhật / bảng ký tự Hiragana
( 基本形 )
( kyūjitai )
( hiragana )
反省
sự tự kiểm điểm
反省
sự tự kiểm điểm
解説
反省
sự tự kiểm điểm
反省
sự tự kiểm điểm; xem xét lại bản thân / sự suy ngẫm, chiêm nghiệm / sự hối lỗi, ăn năn
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
感想
cảm nghĩ
感想
cảm nghĩ
解説
感想
cảm nghĩ
感想
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y