JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
giàu lòng thương xót
-
cường tráng
-
nhanh nhẹn
- 「厭らしい」は「嫌らしい」「いやらしい」とも表記されます。
- 基本活用の命令形「厭らしかれ」は現代語ではまれです。
-
điềm gở
-
sự đóng gói
-
phía sau
-
hàng tạp hóa
-
giờ
-
sự rơi xuống / sự sa sút
-
cắn đứt
-
làm dịu
-
đóng vai
-
eo biển
-
lời khẳng định
-
tính tất yếu
-
quăng vào
-
hót
-
nhắm mắt
-
dung dịch
-
chí hướng
-
đồng loạt
-
trí tuệ
-
khúc xạ / uốn cong
-
lợi nhuận
-
khổng lồ
-
cùng một
-
chống
-
phương thức
-
sự đưa vào
-
biểu đồ
厭らしい
đáng ghét / tục tĩu
厭らしい
đáng ghét / tục tĩu
解説
厭らしい
đáng ghét / tục tĩu
厭らしい
ghê tởm, đáng ghét / tục tĩu, khiếm nhã / dâm dục, khiêu dâm
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
厭やらしかろ
嫌らしかろ
いやらしかろ
|
「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 |
| 連用形 |
別の言い方:
厭らしかっ
厭やらしく
厭やらしかっ
嫌らしく
嫌らしかっ
いやらしく
いやらしかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
厭やらしい
嫌らしい
いやらしい
|
文を終えるときの形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
厭やらしい
嫌らしい
いやらしい
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
厭やらしけれ
嫌らしけれ
いやらしけれ
|
「〜ければ」で条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
厭やらしかれ
嫌らしかれ
いやらしかれ
|
現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
厭やらしくて
嫌らしくて
いやらしくて
|
「〜くて」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
厭やらしかった
嫌らしかった
いやらしかった
|
過去(〜かった)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
厭やらしくない
嫌らしくない
いやらしくない
|
否定(〜くない)を表します。 |
| ば形 |
別の言い方:
厭やらしければ
嫌らしければ
いやらしければ
|
条件(〜ければ)を表します。 |
補足
下地
nền móng / năng khiếu
下地
nền móng / năng khiếu
解説
下地
nền móng / năng khiếu
下地
nền tảng; sự chuẩn bị / tố chất, bản chất (bên trong) / lớp lót/lớp nền (sơn, trang điểm); nước tương
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
白状
lời thú nhận
白状
lời thú nhận
解説
白状
lời thú nhận
白状
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
甘える
làm nũng / ỷ lại
甘える
làm nũng / ỷ lại
解説
甘える
làm nũng / ỷ lại
甘える
làm nũng, nhõng nhẽo để được yêu chiều / nhận và dựa dẫm vào lòng tốt/ân huệ của người khác / lạm dụng sự tốt bụng/ưu ái để tự tiện
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
甘えよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
物体
vật thể
物体
vật thể
解説
物体
vật thể
物体
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
凝らす
tập trung / dày công trau chuốt
凝らす
tập trung / dày công trau chuốt
解説
凝らす
tập trung / dày công trau chuốt
凝らす
tập trung (mắt, tai, sự chú ý) / dồn tâm trí, dụng công / làm đông lại, làm kết tụ
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
凝らそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
渦
xoáy nước
渦
xoáy nước
解説
渦
xoáy nước
渦
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
妊娠
sự mang thai
妊娠
sự mang thai
解説
妊娠
sự mang thai
妊娠
sự mang thai; thai nghén / sự thụ thai / (lóng, miệt thị, game) fan cuồng Nintendo
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
故
đã quá cố
故
đã quá cố
解説
故
đã quá cố
故
( romanization )
( hiragana )
尻尾
đuôi
尻尾
đuôi
解説
尻尾
đuôi
尻尾
đuôi (bộ phận sau cơ thể động vật) / phần cuối cùng của vật hoặc hiện tượng; vệt đuôi
( 基本形 )
( romanization )
( counter )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y