JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sở thích khác thường
-
sự chảy máu
-
trình tự
-
sự chỉ ra
-
phản ứng
-
sự hoang phế
-
cuộc thi
-
phác họa
-
dự đoán
-
sự tràn ngập
-
án tử hình
-
sự loại trừ
-
giãn nở
-
sự xen vào
-
mối duyên / duyên số
-
buổi xem mắt
-
khoảnh khắc
-
sự quá đông
-
chuyển lời
-
tăng cường độ / dâng cao
-
chiếm đoạt
-
nghị quyết
-
sự chênh lệch
-
thiết bị đo
-
Liên Hợp Quốc
-
hoàng cung
-
Thượng viện Nhật Bản
-
hỗn loạn / vô lý
-
nổi tiếng
-
lương thiện
打開
sự khai thông
打開
sự khai thông
解説
打開
sự khai thông
打開
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
刊行
xuất bản
刊行
xuất bản
解説
刊行
xuất bản
刊行
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
宿命
số mệnh
宿命
số mệnh
解説
宿命
số mệnh
宿命
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
光熱費
chi phí điện và nhiên liệu
光熱費
chi phí điện và nhiên liệu
解説
光熱費
chi phí điện và nhiên liệu
光熱費
chi phí điện và gas / chi phí chiếu sáng và sưởi ấm / hóa đơn năng lượng
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
冷蔵
bảo quản lạnh
冷蔵
bảo quản lạnh
解説
冷蔵
bảo quản lạnh
冷蔵
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
帰京
việc trở về Tokyo
帰京
việc trở về Tokyo
解説
帰京
việc trở về Tokyo
帰京
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
捕らえる
bắt / nắm bắt
捕らえる
bắt / nắm bắt
解説
捕らえる
bắt / nắm bắt
捕らえる
bắt, bắt giữ; tóm lấy / nắm bắt (ý nghĩa, cảm nhận) / chộp lấy; giành lấy
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
捕らえよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
設置
việc lắp đặt / việc thành lập cơ quan
設置
việc lắp đặt / việc thành lập cơ quan
解説
設置
việc lắp đặt / việc thành lập cơ quan
設置
sự thành lập, thiết lập (cơ sở, doanh nghiệp) / sự lắp đặt (thiết bị), bố trí
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
サンタクロース
ông già Noel
サンタクロース
ông già Noel
解説
ông già Noel
サンタクロース
Ông già Noel / Nhân vật huyền thoại tặng quà vào dịp Giáng sinh
( romanization )
おろか
ngu ngốc
おろか
ngu ngốc
解説
ngu ngốc
おろか
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
おろかだろ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
愚かに
おろかで
おろかに
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
おろかだ
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
おろかな
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
おろかなら
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
おろかであれ
|
「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y