JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tình cảm / phong vị
-
mụn nhọt
-
trời quang
-
kéo sợi
-
đang có hiệu lực
-
sự nhầm lẫn
-
lịch lãm
-
mọi thứ / chút nào
-
thể loại
-
gót chân
-
hai cực
-
sự đạt được
-
mối gắn kết
-
bức xạ
-
bình luận
-
công ty
-
tiệm
-
quyền lợi / quyền hạn
-
nối tiếp thành hàng
-
quấn vào / liên quan
-
đẩy sớm
- 下一段活用の動詞。見出し語が仮名表記のため、各活用形も仮名で示した。
-
hồ sơ bệnh án
-
sự hình thành
-
gia thần
-
làm rối / quấy nhiễu
-
chịu nổi
-
chịu đựng / kìm nén
-
làm run rẩy
-
xâm lấn / xâm phạm
-
ấn xuống / kiềm chế
変動
sự biến động
変動
sự biến động
解説
変動
sự biến động
変動
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
内陸
nội địa
内陸
nội địa
解説
内陸
nội địa
内陸
Do bão lớn đổ bộ trực tiếp vào khu vực ven biển khiến hoạt động logistics tê liệt, chính phủ đã đưa ra chủ trương tập kết vật tư tại các điểm trung chuyển ở nội địa và vận chuyển theo từng giai đoạn đến các vùng bị ảnh hưởng.
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
過疎
tình trạng thưa dân
過疎
tình trạng thưa dân
解説
過疎
tình trạng thưa dân
過疎
sự thưa dân (đặc biệt ở vùng nông thôn) / tình trạng suy giảm, thiếu hụt dân số ở địa phương
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
姓名
họ tên
姓名
họ tên
解説
姓名
họ tên
姓名
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
暴風
gió bão
暴風
gió bão
解説
暴風
gió bão
暴風
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
〜歳
tuổi
〜歳
tuổi
解説
〜歳
tuổi
〜歳
( romanization )
( hiragana )
やすめる
cho nghỉ
やすめる
cho nghỉ
解説
cho nghỉ
やすめる
cho (ai/cái gì) nghỉ; tạm ngừng (làm việc gì) / nghỉ ngơi; thư giãn / cho đất nghỉ; bỏ hóa (ruộng đất)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
やすめよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
コマーシャル
quảng cáo thương mại
コマーシャル
quảng cáo thương mại
解説
quảng cáo thương mại
コマーシャル
Quảng cáo truyền hình (phát giữa các chương trình) / Đoạn quảng cáo trên tivi
( romanization )
似通う
rất giống nhau
似通う
rất giống nhau
解説
似通う
rất giống nhau
似通う
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
似通お
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
妬む
ghen tị
妬む
ghen tị
解説
妬む
ghen tị
妬む
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
妬も
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y