JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
cấp thấp
-
đuôi
-
sự lớn tuổi hơn
-
thân mình
-
nghề giáo
-
bàn cờ vây
-
nhanh chóng
-
ngu ngốc
-
thanh lịch
-
địa ngục
-
việc cần giải quyết
-
tình hình
-
lòng tự trọng
-
việc xem
-
cằm / hàm
-
quan điểm
-
ánh nắng chiều
-
sự vứt bỏ
-
khái luận
-
chồng / ông chủ
-
sự bồi thường thiệt hại
-
khả năng sinh lời
-
sự táo bạo
-
sự bật lại / sự phản đối
-
cột
-
cú lộn nhào
-
tiền đề / điều kiện tiên quyết
-
sự phái đi
-
sự giản dị
-
bộ hẹn giờ
稲光
tia chớp
稲光
tia chớp
解説
稲光
tia chớp
稲光
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
改定
sự điều chỉnh
改定
sự điều chỉnh
解説
改定
sự điều chỉnh
改定
sự sửa đổi (luật, quy định) / sự điều chỉnh/cập nhật văn bản pháp luật / bản sửa đổi luật
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
勇敢
dũng cảm
勇敢
dũng cảm
解説
勇敢
dũng cảm
勇敢
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
勇敢に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 |
別の言い方:
勇敢なる
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
日焼け
cháy nắng / da rám nắng
日焼け
cháy nắng / da rám nắng
解説
日焼け
cháy nắng / da rám nắng
日焼け
Tại các khu nghỉ mát ven biển, một số người coi việc tắm nắng chỉ đơn thuần là một sở thích thẩm mỹ, nhưng các bác sĩ da liễu cảnh báo rằng không nên bỏ qua sự nguy hiểm của việc tiếp xúc với tia cực tím trong thời gian dài.
( 基本形 )
( romanization )
社宅
nhà ở công ty
社宅
nhà ở công ty
解説
社宅
nhà ở công ty
社宅
nhà ở do công ty cung cấp cho nhân viên / khu/khối nhà dành cho người lao động của doanh nghiệp / ký túc xá/căn hộ cho nhân viên công ty
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
騒動
sự náo động / vụ rối loạn
騒動
sự náo động / vụ rối loạn
解説
騒動
sự náo động / vụ rối loạn
騒動
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
装飾
đồ trang trí
装飾
đồ trang trí
解説
装飾
đồ trang trí
装飾
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
運搬
chuyên chở
運搬
chuyên chở
解説
運搬
chuyên chở
運搬
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
甲
hạng nhất
甲
hạng nhất
解説
甲
hạng nhất
甲
Mai; vỏ cứng (của động vật) / Thứ nhất: hạng nhất/loại A; thiên can thứ nhất; bên A (bên thứ nhất) / Mu (bàn tay/chân)
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
中程
khoảng giữa
中程
khoảng giữa
解説
中程
khoảng giữa
中程
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y