JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự thanh đạm / sự giản dị
-
sự chăm sóc trẻ
-
người đi cùng
-
việc sinh con
-
khuyến cáo
-
sự ngồi vào chỗ
-
thời gian rảnh
-
sự nộp tiền / sự giao hàng
-
triển vọng / tầm nhìn thông thoáng
-
cách xa
-
gánh chịu / mắc nợ
-
phạm tội / cưỡng hiếp
-
ghi nhớ / cố gắng làm
-
chừa
-
loang / rỉ ra
-
sự sa sút
-
hợp tác hài hòa
-
việc điều tra hình sự
-
sự gia nhập
-
sự thu thập
-
ống nghe y tế
-
sự chia rẽ
-
sự biện luận
-
sự phụ thuộc
-
từ viết tắt
-
người quen cũ
-
chất đạm
-
trở nên thân thuộc
-
trong trẻo / nhạy bén
-
làm cho xong
喜劇
hài kịch
喜劇
hài kịch
解説
喜劇
hài kịch
喜劇
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
アンケート
bảng câu hỏi
アンケート
bảng câu hỏi
解説
bảng câu hỏi
アンケート
bảng câu hỏi khảo sát / phiếu khảo sát / cuộc khảo sát ý kiến
( romanization )
原点
điểm xuất phát / gốc tọa độ
原点
điểm xuất phát / gốc tọa độ
解説
原点
điểm xuất phát / gốc tọa độ
原点
gốc tọa độ (toán học) / điểm tham chiếu (đo lường) / khởi điểm; trạng thái ban đầu
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
痺れる
tê bì
痺れる
tê bì
解説
痺れる
tê bì
痺れる
tê, mất cảm giác (ở một bộ phận cơ thể) / bị điện giật / mê mẩn, phấn khích tột độ
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
痺れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
書き取る
chép lại lời đọc
書き取る
chép lại lời đọc
解説
書き取る
chép lại lời đọc
書き取る
ghi chép lại / chép chính tả (viết theo lời đọc) / chép lại, sao chép
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
書き取ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
書き取っ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
洪水
lũ lụt
洪水
lũ lụt
解説
洪水
lũ lụt
洪水
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
一同
toàn thể
一同
toàn thể
解説
一同
toàn thể
一同
tất cả mọi người / mọi người (có mặt) / toàn thể (mọi người)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
サイクル
chu trình
サイクル
chu trình
解説
chu trình
サイクル
( romanization )
水気
hơi ẩm
水気
hơi ẩm
解説
水気
hơi ẩm
水気
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
衰える
suy yếu / suy giảm
衰える
suy yếu / suy giảm
解説
衰える
suy yếu / suy giảm
衰える
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
衰えよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y