JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tình trạng ngừng xuất bản
-
khoản nợ
-
quê hương
-
tiếp đó
-
đồng thời
-
do đó
-
khổng lồ
-
dịu dàng
-
đã quá cố
-
gian lận thi cử
-
thành kiến
-
sự diệt trừ
-
được rồi
-
cảm ơn bữa ăn
-
để xem nào
-
tâng bốc
-
tình cờ thấy
-
chỉnh đốn
-
chỉnh sửa văn bản
-
tài xế / tuốc nơ vít
-
sự hơn hẳn
-
số lẻ
-
sự chấn hưng
-
sở hữu tư nhân
-
trái với
-
chiếu theo
-
đảm đương được
-
mọi người
-
sự giành được
-
chăn nuôi
遺跡
di tích
遺跡
di tích
解説
遺跡
di tích
遺跡
di tích; di chỉ khảo cổ; phế tích / tàn tích của một nền văn minh trước / đất đai hoặc chức vị do người mất để lại; người thừa kế
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
並びに
cũng như
並びに
cũng như
解説
並びに
cũng như
並びに
và / cũng như / và cả (thường dùng trong văn bản pháp lý khi liệt kê)
( 基本形 )
( romanization )
再
lại
再
lại
解説
再
lại
再
( romanization )
( hiragana )
おまけ
quà tặng kèm / giảm giá
おまけ
quà tặng kèm / giảm giá
解説
quà tặng kèm / giảm giá
おまけ
( 基本形 )
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana historical )
あら
ồ
あら
ồ
解説
ồ
あら
( romanization )
絶つ
cắt đứt / kiêng
絶つ
cắt đứt / kiêng
解説
絶つ
cắt đứt / kiêng
絶つ
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
絶と
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
絶っ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
指図
chỉ thị
指図
chỉ thị
解説
指図
chỉ thị
指図
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
タイマー
bộ hẹn giờ
タイマー
bộ hẹn giờ
解説
bộ hẹn giờ
タイマー
đồng hồ bấm giờ / người bấm giờ / bộ hẹn giờ (công tắc điện bật/tắt tự động)
( romanization )
申し出る
đề nghị / yêu cầu
申し出る
đề nghị / yêu cầu
解説
申し出る
đề nghị / yêu cầu
申し出る
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
申し出よ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
中枢
trung khu
中枢
trung khu
解説
中枢
trung khu
中枢
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y