JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
nghề nghiệp
-
ánh đèn
-
cuối năm / hoàng hôn
-
không vâng lời / đi ngược lại
-
nghi ngờ / nghi là
-
mời / gây ra
-
hóa học
-
sự khẳng định
-
sự bắt giữ
-
thuyền chèo
-
thứ bảy
-
quốc gia
-
phản bội
-
cho bay / bỏ qua
-
xoay
-
tóm lại
-
nguyên như vậy
-
nhẹ nhàng / khẽ khàng
-
rời đi
-
ghét
-
ẩn mình
-
giết
-
cho phép / tha thứ
-
trò chuyện
-
ví dụ điển hình
-
thứ sáu
-
chợ phiên
-
đứt / sắc
-
phù hợp
-
gặp
現実
hiện thực
現実
hiện thực
解説
現実
hiện thực
現実
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
飽きる
chán
飽きる
chán
解説
飽きる
chán
飽きる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
飽きよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
トップ
vị trí đầu
トップ
vị trí đầu
解説
vị trí đầu
トップ
đỉnh; vị trí cao nhất / trang chủ (web) / vòng ngực (viết tắt của "トップバスト")
( romanization )
当時
lúc đó
当時
lúc đó
解説
当時
lúc đó
当時
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
過ごす
dành thời gian
過ごす
dành thời gian
解説
過ごす
dành thời gian
過ごす
trải qua; dành (thời gian); hưởng (kỳ nghỉ) / làm việc gì quá mức/quá lâu; đi quá (vượt quá mức cần thiết)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
過ごそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
たまたま
tình cờ
たまたま
tình cờ
解説
tình cờ
たまたま
( romanization )
( hiragana historical )
現れる
xuất hiện
現れる
xuất hiện
解説
現れる
xuất hiện
現れる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
現れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
黙る
im lặng
黙る
im lặng
解説
黙る
im lặng
黙る
im lặng; nín thinh / tự ý làm không xin phép / chịu đựng; nhẫn nhịn
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
黙ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
周囲
xung quanh / chu vi
周囲
xung quanh / chu vi
解説
周囲
xung quanh / chu vi
周囲
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
飛ばす
cho bay / bỏ qua
飛ばす
cho bay / bỏ qua
解説
飛ばす
cho bay / bỏ qua
飛ばす
làm bay; phóng; ném / bỏ qua; nhảy qua (trong trình tự) / phóng xe; chạy xe nhanh
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
飛ばそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y