JLPT N3: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1677 từ JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
nét mặt
-
sự tôn trọng
-
đất
-
việc thức trắng đêm
-
nông dân
-
phần lớn
-
khác nhau
-
rút ra / bỏ qua
-
học
-
nhà trọ
-
thị trấn / phố
-
bàn là
-
mong ước / yêu cầu
-
lao ra
-
chia ra
-
mắng
-
xảy ra
-
nhét đầy / rút ngắn
-
đặt lại
-
xoay
-
hét lên
-
trung tâm
-
sự phát triển / sự mở rộng
-
sự ngủ gật
-
chuyên gia
-
hiến pháp
-
sự giải quyết
-
nhà riêng
-
nỗi kinh hãi
-
hổ
記事
bài báo
記事
bài báo
解説
記事
bài báo
記事
bài báo, bài viết (tin tức trên báo, tạp chí, website) / tư sử (ghi chép/lịch sử riêng, không chính thức)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
絶滅
sự tuyệt chủng
絶滅
sự tuyệt chủng
解説
絶滅
sự tuyệt chủng
絶滅
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
降ろす
dỡ xuống / cho xuống xe
降ろす
dỡ xuống / cho xuống xe
解説
降ろす
dỡ xuống / cho xuống xe
降ろす
hạ xuống (như hạ cờ) / cho (ai) xuống xe; dỡ hàng / cách chức; loại khỏi vai trò
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
降ろそ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
最高
cao nhất / tốt nhất
最高
cao nhất / tốt nhất
解説
最高
cao nhất / tốt nhất
倒す
đánh ngã / đánh bại
倒す
đánh ngã / đánh bại
解説
倒す
đánh ngã / đánh bại
倒す
làm đổ; đánh/ngã; khiến vật đang dựng nằm ngang / giết; đánh bại; lật đổ / quỵt nợ; tránh trả nợ
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
沈む
chìm / buồn chán
沈む
chìm / buồn chán
解説
沈む
chìm / buồn chán
沈む
chìm, xuống đáy / (mặt trời) lặn / buồn chán, ủ rũ; rũ xuống
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
好む
ưa chuộng
好む
ưa chuộng
解説
好む
ưa chuộng
好む
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
好も
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
好ん
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
流行
xu hướng / dịch bệnh
流行
xu hướng / dịch bệnh
解説
流行
xu hướng / dịch bệnh
流行
mốt, thời trang; trào lưu / sự bùng phát, lan rộng của dịch bệnh
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
奨学金
học bổng
奨学金
học bổng
解説
奨学金
học bổng
奨学金
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
冷静
sự bình tĩnh
冷静
sự bình tĩnh
解説
冷静
sự bình tĩnh
冷静
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
loading!!
JLPT N3 多言語単語帳・1677語 / JLPT N3 Multilingual Vocabulary: 1677 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1677語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1677 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y