JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
sự tăng giảm
-
niềm vui / lời chúc mừng
-
ngón áp út
-
phía đầu / vị trí dẫn đầu
-
người giàu kinh nghiệm
-
sân khấu / buổi biểu diễn
-
áo kimono mùa hè bằng vải bông
-
đường chân trời trên biển
-
ngày tháng năm sinh
-
hạng sang
-
giới tính
-
thuật ngữ
-
ghê gớm
-
lâu dài
-
thô ráp
- 「ない」で終わるが、一語のイ形容詞として活用する。
-
cuộc thi
-
sự công bằng
-
tình trạng nguy kịch
-
nhà thuốc
-
yến tiệc
-
điểm số
-
màu xám
-
sự tăng tốc
-
thước đo
-
đường cong / bóng xoáy
-
tính từ đuôi na
-
ký túc xá
-
tạm thời / cho chắc
-
không hiểu sao
-
vừa khít / đột ngột
団地
khu chung cư
団地
khu chung cư
解説
団地
khu chung cư
団地
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
体系
hệ thống
体系
hệ thống
解説
体系
hệ thống
体系
hệ thống (sự sắp xếp có trật tự, toàn diện) / cơ cấu có tổ chức của một lĩnh vực / khuôn khổ lý luận được hệ thống hóa
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
温泉
suối nước nóng
温泉
suối nước nóng
解説
温泉
suối nước nóng
温泉
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
回数券
tập vé
回数券
tập vé
解説
回数券
tập vé
回数券
vé tập (dùng nhiều lần, bán giảm giá) / cuốn vé nhiều lượt / bộ vé dùng nhiều lần
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( counter )
( CJK )
( hiragana historical )
( hiragana )
だらしない
luộm thuộm
だらしない
luộm thuộm
解説
luộm thuộm
だらしない
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
だらしなかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「〜ければ」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜くて」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜かった)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜くない)を表します。 | |
| ば形 | 条件(〜ければ)を表します。 |
補足
基準
tiêu chuẩn
基準
tiêu chuẩn
解説
基準
tiêu chuẩn
基準
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
気配
dấu hiệu / động tĩnh
気配
dấu hiệu / động tĩnh
解説
気配
dấu hiệu / động tĩnh
気配
dấu hiệu, chỉ dấu / sự hiện diện phảng phất / linh cảm, nghi ngờ mơ hồ
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
電柱
cột điện
電柱
cột điện
解説
電柱
cột điện
電柱
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
役所
cơ quan nhà nước
役所
cơ quan nhà nước
解説
役所
cơ quan nhà nước
役所
cơ quan công quyền / cơ quan hành chính nhà nước / văn phòng chính quyền
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
ずうっと
suốt / hơn nhiều
ずうっと
suốt / hơn nhiều
解説
suốt / hơn nhiều
ずうっと
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y