JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
cổ vũ / hỗ trợ
-
trường mẫu giáo
-
giấm
-
đặt lên / đăng tải
-
nhắm vào
-
hòa / pha
-
thực lực / vũ lực
-
chúc ngủ ngon / sự nghỉ ngơi
-
đương nhiên / bình thường
-
thành tích / công lao
-
câu lạc bộ / vòng tròn
-
phép trừ
-
làng quê
-
giấm
-
quả
-
tòa nhà
-
trở ngại
-
mỗi người
-
nước hoa
-
hơi nước
-
cuộc họp bàn trước
-
sự thu nhỏ
-
khoa học tự nhiên
-
hơi nước
-
chữ ghi cách đọc
-
vui chơi giải trí
-
cuộc phỏng vấn
-
tang lễ
-
vitamin
-
ý chính / bí quyết
サイレン
còi báo động
サイレン
còi báo động
解説
còi báo động
サイレン
( romanization )
敷く
trải ra / rải ra
敷く
trải ra / rải ra
解説
敷く
trải ra / rải ra
敷く
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
敷こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
欧米
châu Âu và châu Mỹ
欧米
châu Âu và châu Mỹ
解説
欧米
châu Âu và châu Mỹ
欧米
Âu‑Mỹ; châu Âu và châu Mỹ / Các nước phương Tây (Tây Âu và Bắc Mỹ) / Khối Âu‑Mỹ phát triển hiện đại
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
スチュワーデス
nữ tiếp viên hàng không
スチュワーデス
nữ tiếp viên hàng không
解説
nữ tiếp viên hàng không
スチュワーデス
nữ tiếp viên hàng không (cách gọi đã lỗi thời) / nữ tiếp viên trên máy bay
( romanization )
突き当たり
cuối đường
突き当たり
cuối đường
解説
突き当たり
cuối đường
突き当たり
chỗ cuối (của hành lang/lối đi) / điểm tận cùng / chỗ cụt (đường cụt)
( 基本形 )
( romanization )
ぼろ
giẻ rách / khuyết điểm bị che giấu
ぼろ
giẻ rách / khuyết điểm bị che giấu
解説
giẻ rách / khuyết điểm bị che giấu
ぼろ
giẻ rách / quần áo cũ nát, rách rưới / khuyết điểm, chỗ hỏng (bị lộ)
( 基本形 )
( 基本形 )
( romanization )
募集
sự tuyển dụng
募集
sự tuyển dụng
解説
募集
sự tuyển dụng
募集
sự tuyển dụng / sự tuyển quân/chiêu mộ / sự kêu gọi quyên góp
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
地名
địa danh
地名
địa danh
解説
地名
địa danh
地名
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
工夫
sự tìm tòi sáng tạo
工夫
sự tìm tòi sáng tạo
解説
工夫
sự tìm tòi sáng tạo
工夫
sự khéo nghĩ, nghĩ cách / mưu kế, bày mưu / sự chuyên tu, rèn luyện tinh thần (đặc biệt qua thiền)
( romanization )
液体
chất lỏng
液体
chất lỏng
解説
液体
chất lỏng
液体
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y