JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
cổ tay
-
sự trừu tượng
-
việc ra ngoài
-
bách khoa toàn thư
-
vận rủi
-
góc
-
nghe / tiếp nhận
-
nổi / bong ra
-
quấn / cuộn lại
- 五段活用(ラ行)。「締め切る」は期限などを終える意味、「閉め切る」は戸・窓などを閉ざす意味で用いられることが多い。
-
tâm trí và cơ thể
-
mười ngày đầu tháng
-
phòng trải chiếu tatami
-
sự tập luyện
-
sự cân bằng
-
nạn đói
-
việc dẫn chương trình
-
mỗi người
-
khoa học xã hội
-
trăng lưỡi liềm
-
khoa học tự nhiên
-
họ hàng
-
chia đều
-
thước kẻ
-
trận hòa
-
bữa trưa
-
hiệu suất
-
đặc sản địa phương
-
nơi cư trú
-
đồng hồ báo thức
-
con gái trưởng
寝巻き
đồ ngủ
寝巻き
đồ ngủ
解説
寝巻き
đồ ngủ
寝巻き
( 基本形 )
( romanization )
外科
khoa ngoại
外科
khoa ngoại
解説
外科
khoa ngoại
外科
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
締め切る
ngừng nhận đơn / đóng kín
締め切る
ngừng nhận đơn / đóng kín
解説
締め切る
ngừng nhận đơn / đóng kín
締め切る
đóng kín (cửa, cửa sổ…) / kết thúc; đóng (do đến hạn) / ngừng nhận (hồ sơ, đăng ký…)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
閉め切ら
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
締め切っ
閉め切り
閉め切っ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
閉め切る
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
閉め切る
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
閉め切れ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
閉め切れ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
閉め切って
|
「〜て」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
閉め切った
|
過去(〜た)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
閉め切らない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 |
別の言い方:
閉め切ります
|
丁寧な言い方で使います。 |
| ば形 |
別の言い方:
閉め切れば
|
条件(〜ば)を表します。 |
| 意志形 |
別の言い方:
閉め切ろう
|
意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
バンド
ban nhạc / thắt lưng
バンド
ban nhạc / thắt lưng
解説
ban nhạc / thắt lưng
バンド
dây đeo (phụ kiện) / ban nhạc / băng tần (dải tần phát sóng)
( romanization )
出入り
sự ra vào / thu chi
出入り
sự ra vào / thu chi
解説
出入り
sự ra vào / thu chi
出入り
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
文体
văn phong
文体
văn phong
解説
文体
văn phong
文体
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
ついで
dịp tiện thể
ついで
dịp tiện thể
解説
dịp tiện thể
ついで
( romanization )
下町
khu phố bình dân lâu đời
下町
khu phố bình dân lâu đời
解説
下町
khu phố bình dân lâu đời
下町
khu thấp trũng trong thành phố / khu dưới của thành phố / khu phố bình dân, cổ truyền
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
好き嫌い
sở thích và điều không thích
好き嫌い
sở thích và điều không thích
解説
好き嫌い
sở thích và điều không thích
好き嫌い
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
針金
dây kim loại
針金
dây kim loại
解説
針金
dây kim loại
針金
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y