JLPT N1: Nghĩa chữ Hán qua bốn lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1231 chữ Hán JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
cánh cửa
-
cây chuối
-
quả đào
-
cỏ tranh
-
rơi vào / hãm hại
-
cây ngô đồng
-
chua / axit
-
nước ép / canh
-
một mình
-
thứ hai
-
đầm lầy
-
ngâm thơ
-
trai giới
-
hưng thịnh / vun đầy
-
noi theo
-
yên ổn
-
dần dần
-
quấy rầy
-
phò tá
-
chịu đựng
-
duy nhất
-
giả / lừa dối
-
hưng thịnh
-
lò nung
-
vọng tưởng
-
ngăn trở
-
mùng một
-
đỏ son
-
đe dọa
-
chữa lành
智
trí tuệ
智
trí tuệ
解説
trí tuệ
智
刃
lưỡi dao
刃
lưỡi dao
解説
lưỡi dao
刃
遺
để lại
遺
để lại
解説
để lại
遺
亜
thứ cấp
亜
thứ cấp
解説
thứ cấp
亜
hạng dưới; hạng kế / theo sau, kế tiếp / tiền tố “á-/phụ-/cận-” (mang nghĩa “dưới, gần như”)
( common )
( kyūjitai )
漆
sơn ta
漆
sơn ta
解説
sơn ta
漆
cây/nhựa sơn (thuộc họ Đào lộn hột) / sơn, véc-ni (nhựa sơn dùng để phủ) / đen tuyền
洞
hang động
洞
hang động
解説
hang động
洞
( common )
梧
cây ngô đồng
梧
cây ngô đồng
解説
cây ngô đồng
梧
柚
chanh yuzu
柚
chanh yuzu
解説
chanh yuzu
柚
虚
trống rỗng / giả dối
虚
trống rỗng / giả dối
解説
trống rỗng / giả dối
虚
( common )
( kyūjitai )
逐
đuổi theo
逐
đuổi theo
解説
đuổi theo
逐
( common )
loading!!
JLPT N1 漢字・1231字 / JLPT N1 Kanji: 1231 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した1231字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択問題で、音読み・訓読みは解説に表示します。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 1231 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Each question presents one kanji and four meaning choices, with on and kun readings shown in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y