JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
vàng
-
cấu tạo / cá sống thái lát
-
sự sôi nổi
-
cẩu thả / vừa phải
-
phân bón
-
tiếng reo hò
-
thiện ý
-
sự đầu hàng
-
sự thụ động / thể bị động
-
tai hại
-
ra hồn
-
lượt cộng dồn
-
đằng kia
-
bạn
-
tôi
-
khoe khoang
-
đau nhức
-
cho đi ngủ / ủ chín
- 「漏れる」の同義語として用いられる、やや古風・文語的な語。
- ラ行五段活用として処理。
-
quái thú
-
tia lửa
-
khăn ăn / băng vệ sinh
-
mềm dẻo
-
chân trần
-
chắc chắn
- 「動的」はナ形容詞(形容動詞)として用いられる。
- 連体修飾は「動的な」、副詞的用法は「動的に」。
-
quỹ
-
sự làm bộ
-
bản tính
-
viên cảnh sát
-
nhiệt lượng
-
sự giản dị
肉親
người ruột thịt
肉親
người ruột thịt
解説
肉親
người ruột thịt
肉親
người thân ruột thịt / thân thích ruột thịt / quan hệ huyết thống
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
大衆
đại chúng
大衆
đại chúng
解説
大衆
đại chúng
大衆
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
新婚
tình trạng mới cưới
新婚
tình trạng mới cưới
解説
新婚
tình trạng mới cưới
新婚
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
明くる
kế tiếp
明くる
kế tiếp
解説
明くる
kế tiếp
明くる
諸君
các bạn
諸君
các bạn
解説
諸君
các bạn
諸君
các anh; anh em (mọi người nam giới) / mọi người (cách xưng hô của nam giới với người dưới quyền) / các bạn (đôi khi trung tính về giới)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
漏る
rò rỉ
漏る
rò rỉ
解説
漏る
rò rỉ
漏る
rò rỉ (chất lỏng, khí) / lọt/thoát ra (thông tin, âm thanh) / bị bỏ sót
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
漏ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
庶務
tổng vụ
庶務
tổng vụ
解説
庶務
tổng vụ
庶務
tổng vụ / công việc hành chính tổng hợp / các sự vụ văn phòng
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
動的
động
動的
động
解説
動的
động
動的
năng động, sôi động / động; mang tính động (trái với tĩnh) / thuộc chuyển động
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
動的ではあろ
動的じゃあろ
|
「〜だろう」のような形で使います。 |
| 連用形 |
別の言い方:
動的に
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 |
別の言い方:
動的です
|
「〜だ」で文を終える形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
動的である
|
「〜な」で名詞を修飾する形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
動的であれば
|
「〜なら」で条件を表す形です。 |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形相当 | 「〜で」の形で文をつなぎます。 | |
| た形 |
別の言い方:
動的でした
|
過去(〜だった)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
動的じゃない
|
否定(〜ではない / 〜じゃない)を表します。 |
| です形 | 丁寧な言い方で使います。 |
補足
確立
sự xác lập
確立
sự xác lập
解説
確立
sự xác lập
確立
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
破裂
sự vỡ tung
破裂
sự vỡ tung
解説
破裂
sự vỡ tung
破裂
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y