JLPT N1: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 3032 từ JLPT N1 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
gợi ý
-
sự đặc phái
-
sự phô trương
-
sự nhầm lẫn
-
ngày đêm
-
khoa học và nghệ thuật
-
sợi hóa học
-
kinh phí
-
sự thu thập
-
một hơi / một mạch
-
người hầu
-
tiền gửi ngân hàng
-
vòng tuổi cây
-
chỗ nối
-
quá trình công tác
-
làm ra
-
xếp nối nhau
-
quay đi / chuyển hướng
-
khái luận
-
mọi người
-
khăn ăn / băng vệ sinh
-
uy tín / chuyên gia hàng đầu
-
tư cách
-
vệ sinh
-
bị ẩm
-
bao quanh
-
cồng kềnh
- 「研ぐ」はガ行五段活用。連用形に「て」「た」が続く場合はイ音便となり、「研いで」「研いだ」となる。
-
bầu trời phía trên
-
ưu việt
-
sự phát sinh
海流
hải lưu
海流
hải lưu
解説
海流
hải lưu
海流
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
合成
sự tổng hợp
合成
sự tổng hợp
解説
合成
sự tổng hợp
合成
sự tổng hợp / sự hợp thành, kết hợp / ghép/chồng (ảnh, âm thanh)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
教え
lời dạy
教え
lời dạy
解説
教え
lời dạy
教え
奨励
sự khuyến khích
奨励
sự khuyến khích
解説
奨励
sự khuyến khích
奨励
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
戸籍
hộ tịch
戸籍
hộ tịch
解説
戸籍
hộ tịch
戸籍
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
腫れる
sưng lên
腫れる
sưng lên
解説
腫れる
sưng lên
腫れる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
腫れよ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
腫れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
ほしもの
quần áo phơi
ほしもの
quần áo phơi
解説
quần áo phơi
ほしもの
đồ khô; thực phẩm phơi khô / đồ đang phơi (như quần áo, vải vóc) ngoài nắng
( romanization )
実情
tình hình thực tế
実情
tình hình thực tế
解説
実情
tình hình thực tế
実情
( 基本形 )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana )
研ぐ
mài sắc / vo gạo
研ぐ
mài sắc / vo gạo
解説
研ぐ
mài sắc / vo gạo
研ぐ
mài, giũa (dao, rìu) / vo gạo / đánh bóng, làm sạch (bề mặt)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
研ご
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 | 否定(〜ない)を表します。 | |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
非行
hành vi phạm pháp
非行
hành vi phạm pháp
解説
非行
hành vi phạm pháp
非行
hành vi sai trái của thanh thiếu niên / sự hư hỏng, ngỗ nghịch / phạm pháp nhẹ ở tuổi vị thành niên
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
loading!!
JLPT N1 多言語単語帳・3032語 / JLPT N1 Multilingual Vocabulary: 3032 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した3032語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 3032 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y